Cách dùng "野心勃勃的慕氏子弟离开" (yě xīn bó bó de mù shì zǐ dì lí kāi) trong hội thoại tiếng Trung
野心勃勃的慕氏子弟离开
một con cháu Mộ thị tham vọng ngút trời rời đi đâu.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0125:51
tā他
dìng定
bú不
huì会
fàng放
rèn任
yí一
gè个
“hắn tuyệt đối không để yên cho”
LINE 0225:52
PLAYING SCENEyě野
xīn心
bó勃
bó勃
de的
mù慕
shì氏
zǐ子
dì弟
lí离
kāi开
“một con cháu Mộ thị tham vọng ngút trời rời đi đâu.”
LINE 0325:54
fù父
qīn亲
yě也
yí一
dìng定
zhī知
dào道
cǐ此
zhōng中
lì利
hài害
“Chắc chắn phụ thân cũng biết mặt lợi và hại trong chuyện này.”
Show Information