Cách dùng "不允许任何人" (bù yǔn xǔ rèn hé rén) trong hội thoại tiếng Trung
不允许任何人
Không cho phép bất cứ ai
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0103:22
hái还
shì是
shǐ史
lì力
hái还
shì是
wǒ我
“hay là Sử Lực,”
LINE 0203:23
PLAYING SCENEbù不
yǔn允
xǔ许
rèn任
hé何
rén人
“Không cho phép bất cứ ai”
LINE 0303:26
suí随
yì意
dì地
wǎng往
wǒ我
men们
shēn身
shàng上
“tùy tiện hắt nước bẩn lên người chúng ta.”
Show Information