Cách dùng "没事 你让他们玩嘛 你看他们多开心啊" (méi shì nǐ ràng tā men wán ma nǐ kàn tā men duō kāi xīn a) trong hội thoại tiếng Trung
没事 你让他们玩嘛 你看他们多开心啊
Không sao, chị cứ để họ chơi đi, chị nhìn xem họ vui biết mấy.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E12
Clip Timestamp
33:49
TMDB ID
210757
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我 我 我也不知道他想干吗 | wǒ wǒ wǒ yě bù zhī dào tā xiǎng gàn má | Tôi... tôi... tôi cũng không biết anh ấy muốn làm gì. |
| 2▶ | 没事 你让他们玩嘛 你看他们多开心啊 | méi shì nǐ ràng tā men wán ma nǐ kàn tā men duō kāi xīn a | Không sao, chị cứ để họ chơi đi, chị nhìn xem họ vui biết mấy. |
| 3 | 我 我小的时候 | wǒ wǒ xiǎo de shí hòu | - Khi... khi tôi còn nhỏ... - Đứng vững vào nhé. |
More Clips From Episode
Total 46 clips (Page 1 of 3)
HSK 5
0:03s
ā qiáng nǐ zhè shì gàn shén me ya wǒ jiā lǐ de jiù jiā jù gěi nǐ yòngA Cường, anh làm cái gì vậy? Đồ dùng cũ ở nhà tôi, mang cho anh dùng.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
xú jiāng hěn lì hài de wǒ men shuí yě bù gǎn rě yaTừ Giang ghê gớm lắm, không ai trong chúng tôi dám dây vào.

HSK 7
0:03s
nǐ zěn me méi wán méi liǎo a tài shū wǒ men rèn shí duō shǎo nián le[Sao cậu chưa chịu thôi vậy?] Chú Thái, chúng ta quen nhau bao năm rồi?

HSK 5
0:03s
bǎ tā men nòng chū lái nǐ ràng tā men chū lái gàn shén me yagọi bọn họ ra. Cậu gọi bọn họ ra làm gì?

HSK 5
0:03s
nǐ kàn bù shàng wǒ zhè lǎo tóu zi shāng le wǒ de xīn[cậu không coi ông già tôi ra gì,] [làm tôi đau lòng.]

HSK 4
0:03s
zhào lì dōng shì bǎ nǐ fàng zài huǒ shàng kǎoTriệu Lập Đông đã đặt cháu lên lò nướng rồi.

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ yuē de wǒ jīng hǎi shì dài bù xià qù leLà anh hẹn tôi à? Tôi không ở lại Kinh Hải được nữa.








