Cách dùng "事情过去了就别追究了" (shì qíng guò qù le jiù bié zhuī jiū le) trong hội thoại tiếng Trung
事情过去了就别追究了
chuyện đã qua thì đừng truy cứu nữa.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E12
Clip Timestamp
2:08
TMDB ID
210757
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 听我的 别去打听 人死不能复生 | tīng wǒ de bié qù dǎ tīng rén sǐ bù néng fù shēng | nghe lời tôi. Đừng nghe ngóng nữa, người chết rồi không thể sống lại, |
| 2▶ | 事情过去了就别追究了 | shì qíng guò qù le jiù bié zhuī jiū le | chuyện đã qua thì đừng truy cứu nữa. |
| 3 | 你现在最重要的是孩子 | nǐ xiàn zài zuì zhòng yào de shì hái zi | Bây giờ quan trọng nhất với anh là đứa bé, |
More Clips From Episode
Total 46 clips (Page 1 of 3)
HSK 5
0:03s
ā qiáng nǐ zhè shì gàn shén me ya wǒ jiā lǐ de jiù jiā jù gěi nǐ yòngA Cường, anh làm cái gì vậy? Đồ dùng cũ ở nhà tôi, mang cho anh dùng.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
xú jiāng hěn lì hài de wǒ men shuí yě bù gǎn rě yaTừ Giang ghê gớm lắm, không ai trong chúng tôi dám dây vào.

HSK 7
0:03s
nǐ zěn me méi wán méi liǎo a tài shū wǒ men rèn shí duō shǎo nián le[Sao cậu chưa chịu thôi vậy?] Chú Thái, chúng ta quen nhau bao năm rồi?

HSK 5
0:03s
bǎ tā men nòng chū lái nǐ ràng tā men chū lái gàn shén me yagọi bọn họ ra. Cậu gọi bọn họ ra làm gì?

HSK 5
0:03s
nǐ kàn bù shàng wǒ zhè lǎo tóu zi shāng le wǒ de xīn[cậu không coi ông già tôi ra gì,] [làm tôi đau lòng.]

HSK 4
0:03s
zhào lì dōng shì bǎ nǐ fàng zài huǒ shàng kǎoTriệu Lập Đông đã đặt cháu lên lò nướng rồi.

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ yuē de wǒ jīng hǎi shì dài bù xià qù leLà anh hẹn tôi à? Tôi không ở lại Kinh Hải được nữa.








