Cách dùng "宝宝 你怎么了 不高兴啊" (bǎo bǎo nǐ zěn me le bù gāo xìng a) trong hội thoại tiếng Trung
宝宝 你怎么了 不高兴啊
Cục cưng, con sao vậy? Không vui à?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E12
Clip Timestamp
31:24
TMDB ID
210757
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 只能这么结了 | zhǐ néng zhè me jié le | chỉ có thể kết án như thế thôi. |
| 2▶ | 宝宝 你怎么了 不高兴啊 | bǎo bǎo nǐ zěn me le bù gāo xìng a | Cục cưng, con sao vậy? Không vui à? |
| 3 | 妈妈陪你去玩那个 那个滑滑梯 | mā mā péi nǐ qù wán nà ge nà ge huá huá tī | Mẹ cùng con đi chơi cầu trượt kia nhé, |
More Clips From Episode
Total 46 clips (Page 1 of 3)
HSK 5
0:03s
ā qiáng nǐ zhè shì gàn shén me ya wǒ jiā lǐ de jiù jiā jù gěi nǐ yòngA Cường, anh làm cái gì vậy? Đồ dùng cũ ở nhà tôi, mang cho anh dùng.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
xú jiāng hěn lì hài de wǒ men shuí yě bù gǎn rě yaTừ Giang ghê gớm lắm, không ai trong chúng tôi dám dây vào.

HSK 7
0:03s
nǐ zěn me méi wán méi liǎo a tài shū wǒ men rèn shí duō shǎo nián le[Sao cậu chưa chịu thôi vậy?] Chú Thái, chúng ta quen nhau bao năm rồi?

HSK 5
0:03s
bǎ tā men nòng chū lái nǐ ràng tā men chū lái gàn shén me yagọi bọn họ ra. Cậu gọi bọn họ ra làm gì?

HSK 5
0:03s
nǐ kàn bù shàng wǒ zhè lǎo tóu zi shāng le wǒ de xīn[cậu không coi ông già tôi ra gì,] [làm tôi đau lòng.]

HSK 4
0:03s
zhào lì dōng shì bǎ nǐ fàng zài huǒ shàng kǎoTriệu Lập Đông đã đặt cháu lên lò nướng rồi.

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ yuē de wǒ jīng hǎi shì dài bù xià qù leLà anh hẹn tôi à? Tôi không ở lại Kinh Hải được nữa.








