Cách dùng "这种情报 十个有八个都是假的" (zhè zhǒng qíng bào shí gè yǒu bā gè dōu shì jiǎ de) trong hội thoại tiếng Trung
这种情报 十个有八个都是假的
Tình báo kiểu này phần lớn đều là giả,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E12
Clip Timestamp
28:42
TMDB ID
210757
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 为什么不提前 跟局里汇报 | wèi shén me bù tí qián gēn jú lǐ huì bào | Vì sao không báo cáo với cục trước? |
| 2▶ | 这种情报 十个有八个都是假的 | zhè zhǒng qíng bào shí gè yǒu bā gè dōu shì jiǎ de | Tình báo kiểu này phần lớn đều là giả, |
| 3 | 而且当天是 安欣的表彰大会 | ér qiě dàng tiān shì ān xīn de biǎo zhāng dà huì | mà lúc đó là đại hội khen thưởng của An Hân, |
More Clips From Episode
Total 46 clips (Page 1 of 3)
HSK 5
0:03s
ā qiáng nǐ zhè shì gàn shén me ya wǒ jiā lǐ de jiù jiā jù gěi nǐ yòngA Cường, anh làm cái gì vậy? Đồ dùng cũ ở nhà tôi, mang cho anh dùng.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
xú jiāng hěn lì hài de wǒ men shuí yě bù gǎn rě yaTừ Giang ghê gớm lắm, không ai trong chúng tôi dám dây vào.

HSK 7
0:03s
nǐ zěn me méi wán méi liǎo a tài shū wǒ men rèn shí duō shǎo nián le[Sao cậu chưa chịu thôi vậy?] Chú Thái, chúng ta quen nhau bao năm rồi?

HSK 5
0:03s
bǎ tā men nòng chū lái nǐ ràng tā men chū lái gàn shén me yagọi bọn họ ra. Cậu gọi bọn họ ra làm gì?

HSK 5
0:03s
nǐ kàn bù shàng wǒ zhè lǎo tóu zi shāng le wǒ de xīn[cậu không coi ông già tôi ra gì,] [làm tôi đau lòng.]

HSK 4
0:03s
zhào lì dōng shì bǎ nǐ fàng zài huǒ shàng kǎoTriệu Lập Đông đã đặt cháu lên lò nướng rồi.

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ yuē de wǒ jīng hǎi shì dài bù xià qù leLà anh hẹn tôi à? Tôi không ở lại Kinh Hải được nữa.








