Cách dùng "然后再抓住那只幕后黑手" (rán hòu zài zhuā zhù nà zhǐ mù hòu hēi shǒu) trong hội thoại tiếng Trung

ránhòuzàizhuāzhùzhǐhòuhēishǒu

rồi tóm lấy kẻ chủ mưu đằng sau.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0120:35
zhǎo dào nà ge lù tíng bǎ dōng xī huán gěi tā

找到那个陆婷 把东西还给她

Tìm cho ra cái Lục Đình đó, trả đồ lại cho cô ta,

LINE 0220:37
PLAYING SCENE
rán
hòu
zài
zhuā
zhù
zhǐ
hòu
hēi
shǒu

rồi tóm lấy kẻ chủ mưu đằng sau.

LINE 0320:40
rán

Nếu không,

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E20
Timestamp20:37
TMDB ID259554