Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "竟然敢敲登闻鼓" (jìng rán gǎn qiāo dēng wén gǔ) trong hội thoại tiếng Trung

竟然敢敲登闻鼓

jìng rán gǎn qiāo dēng wén gǔ

dám đánh trống Đăng Văn.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E23
Clip Timestamp
11:03
TMDB ID
283952
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1你好大的胆子nǐ hǎo dà de dǎn zingươi thật to gan,
2竟然敢敲登闻鼓jìng rán gǎn qiāo dēng wén gǔdám đánh trống Đăng Văn.
3按照大晏律àn zhào dà yàn lǜTheo luật Đại Yến,

More Clips From Episode

Total 151 clips (Page 4 of 8)
难道我找的那具是假的
HSK 4
0:03s
nán dào wǒ zhǎo de nà jù shì jiǎ deChẳng lẽ thi thể ta tìm được là giả?
甭管是真是假 我不是说过吗
HSK 4
0:03s
béng guǎn shì zhēn shì jiǎ wǒ bú shì shuō guò maThật hay giả gì cũng được, không phải ta đã nói rồi sao?
让那个郑孝友无论如何 别给顾锦朝升堂
HSK 7
0:03s
ràng nà ge zhèng xiào yǒu wú lùn rú hé bié gěi gù jǐn cháo shēng tángKêu Trịnh Hiếu Hữu bằng mọi giá cũng không cho Cố Cẩm Triêu lên công đường.
郑大人是没给她升堂 可架不住她敲登闻鼓啊
HSK 4
0:03s
zhèng dà rén shì méi gěi tā shēng táng kě jià bú zhù tā qiāo dēng wén gǔ aTrịnh đại nhân không cho cô ta lên công đường, nhưng đâu ngăn được cô ta đánh trống Đăng Văn.
那天敬酒我就瞧出来了
HSK 6
0:03s
nà tiān jìng jiǔ wǒ jiù qiáo chū lái leHôm đó kính rượu ta đã nhìn ra,
这个女子 她就是个愣头青
HSK 5
0:03s
zhè ge nǚ zǐ tā jiù shì gè lèng tóu qīngnữ nhân này chính là một kẻ cứng đầu liều lĩnh.
来了 来了 快看 这长什么样啊
HSK 2
0:03s
lái le lái le kuài kàn zhè zhǎng shén me yàng aTới rồi, tới rồi. Mau xem kìa. Hình thù ra sao vậy?
你是在哪儿找到尸体的
HSK 7
0:03s
nǐ shì zài nǎ ér zhǎo dào shī tǐ deNgươi tìm được thi thể này ở đâu?
没想到还真给找见了
HSK 1
0:03s
méi xiǎng dào hái zhēn gěi zhǎo jiàn lekhông ngờ đã thật sự tìm được.
谁知又遇到有人要抢尸
HSK 5
0:03s
shuí zhī yòu yù dào yǒu rén yào qiǎng shīAi ngờ lại gặp phải người muốn cướp thi thể,
你这动静可够大的
HSK 7
0:03s
nǐ zhè dòng jìng kě gòu dà deNgươi cũng gây ra động tĩnh lớn đấy.
这个 要等仵作验定后 方才能下结论
HSK 7
0:03s
zhè ge yào děng wǔ zuò yàn dìng hòu fāng cái néng xià jié lùnChuyện này phải chờ sau khi ngỗ tác nghiệm thi xong mới có thể kết luận được.
民女顾锦朝 在此为家父鸣冤
HSK 3
0:03s
mín nǚ gù jǐn cháo zài cǐ wèi jiā fù míng yuāndân nữ Cố Cẩm Triêu ở đây kêu oan cho gia phụ.
他绝不可能贪墨赈粮
HSK 7
0:03s
tā jué bù kě néng tān mò zhèn liángông ấy không đời nào tham ô lương thực cứu trợ.
好 好 好 顾锦朝如此有钱
HSK 5
0:03s
hǎo hǎo hǎo gù jǐn cháo rú cǐ yǒu qiánHay, hay, hay. Cố Cẩm Triêu giàu có như vậy,
大家快说呀 还他清白 还他清白 还他清白
HSK 5
0:03s
dà jiā kuài shuō ya hái tā qīng bái hái tā qīng bái hái tā qīng báiMọi người mau nói đi. Trả sự trong sạch cho ông ấy, trả sự trong sạch cho ông ấy. Trả sự trong sạch cho ông ấy.
这银子和粮食入库了没
HSK 5
0:03s
zhè yín zi hé liáng shí rù kù le méiSố bạc và lương thực đó cất vào kho chưa?
那这纪家 与顾家什么关系
HSK 4
0:03s
nà zhè jì jiā yǔ gù jiā shén me guān xìVậy Kỷ gia đó và Cố gia có quan hệ gì?
那这纪家 都能带头平田了
HSK 7
0:03s
nà zhè jì jiā dōu néng dài tóu píng tián leVậy Kỷ gia đó có thể dẫn đầu cải cách ruộng đất,
这顾德昭 还用得着贪墨赈灾粮
HSK 7
0:03s
zhè gù dé zhāo hái yòng dé zhe tān mò zhèn zāi liángCố Đức Chiêu có cần tham ô lương thực cứu trợ thiên tai không?