Cách dùng "那尸体明明在我手里" (nà shī tǐ míng míng zài wǒ shǒu lǐ) trong hội thoại tiếng Trung
那尸体明明在我手里
nà shī tǐ míng míng zài wǒ shǒu lǐ
(Thi thể đó rõ ràng đang nằm trong tay ta mà.)
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E23
Clip Timestamp
12:56
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 怎么会这样 | zěn me huì zhè yàng | (Sao lại như vậy?) |
| 2▶ | 那尸体明明在我手里 | nà shī tǐ míng míng zài wǒ shǒu lǐ | (Thi thể đó rõ ràng đang nằm trong tay ta mà.) |
| 3 | 爷 孙世涛找着了 | yé sūn shì tāo zhǎo zháo le | Đại gia, tìm được Tôn Thế Đào rồi. |
More Clips From Episode
Total 151 clips (Page 2 of 8)
HSK 7
0:03s
yǎn xià fàn chuān yǐ jīng bìng dé xià bù lái chuáng míng yǎn rén dōu zhī dàoHiện tại Phạm Xuyên đã bệnh không thể xuống giường, người sáng suốt đều biết

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s
lǎo hóu yé lián zì jǐ de qīn wài sūn dōu bù bāng le machẳng lẽ lão hầu gia ngay cả cháu ngoại cũng không giúp sao?

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
xiàn zài wǒ men gù jiā zāo le nán nǐ men neBây giờ Cố gia bọn ta gặp nạn, thì các người

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
jìng rán dài zhe rén lái ná zì jiā yīn qīnkhông ngờ lại dẫn người tới bắt nhà thông gia.

HSK 1
0:03s
dōu shì lěng xīn lěng fèi méi rén wèi ér de dōng xīđều là thứ máu lạnh vô tình, không giống con người.

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
zǔ mǔ nín zhè shì shuō shén me xián gē ér yě bèi guān jìn yù zhōngTổ mẫu, người đang nói gì vậy? Hiền ca nhi cũng bị nhốt vào ngục rồi,

HSK 6
0:03s
nán dào wǔ shěn niáng hái néng gù yì bù bāng máng bù chéngchẳng lẽ Ngũ thẩm nương còn cố tình không giúp hay sao?

HSK 7
0:03s
zhěng jiàn shì qíng jiù shì nǐ men sì fáng rě chū lái detoàn bộ chuyện này đều là do Tứ phòng các người gây ra.

HSK 5
0:03s
wǒ kàn dāng nián nà ge suàn mìng xiān shēng shuō dé yì diǎn dōu méi cuòTa thấy năm xưa thầy bói đó nói không sai chút nào.

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s