Cách dùng "那尸体明明在我手里" (nà shī tǐ míng míng zài wǒ shǒu lǐ) trong hội thoại tiếng Trung
那尸体明明在我手里
(Thi thể đó rõ ràng đang nằm trong tay ta mà.)
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E23
Clip Timestamp
12:56
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 怎么会这样 | zěn me huì zhè yàng | (Sao lại như vậy?) |
| 2▶ | 那尸体明明在我手里 | nà shī tǐ míng míng zài wǒ shǒu lǐ | (Thi thể đó rõ ràng đang nằm trong tay ta mà.) |
| 3 | 爷 孙世涛找着了 | yé sūn shì tāo zhǎo zháo le | Đại gia, tìm được Tôn Thế Đào rồi. |
More Clips From Episode
Total 151 clips (Page 5 of 8)
HSK 6
0:03s
zhè qǐ bù shì huá le tiān xià zhī dà jīĐây chẳng phải là chuyện nực cười nhất thiên hạ sao?

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s
běn xiǎng bǎ nǐ fàng chū lái zhǐ shì cǐ àn wèi jiéVốn định thả con ra ngoài, có điều án này chưa kết thúc,

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
hé liáng fàn gōu jié tān mò yī àn yào jì xù shěncâu kết với lái buôn lương thực để tham ô thì phải tiếp tục điều tra,

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
běn lái zhè ge àn zi gēn tā méi yǒu shén me guān xìVốn dĩ vụ án này không liên quan gì tới nó,

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
yīn wèi nǐ bù fèn wáng xuán fàn zuò jú hài nǐVì ngài bất bình Vương Huyền Phạm giăng bẫy hại ngài.

HSK 3
0:03s
nǐ yǐ wéi nǐ zì jǐ zuò dé tiān yī wú fèng dàn shì nǐ bié wàng leNgài tưởng mình làm mọi việc không có sơ hở, nhưng ngài đừng có quên,








