Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "说得好 有道理" (shuō dé hǎo yǒu dào lǐ) trong hội thoại tiếng Trung

说得好 有道理

shuō dé hǎo yǒu dào lǐ

Nói hay lắm. Có lí.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E23
Clip Timestamp
12:10
TMDB ID
283952
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1合情合理hé qíng hé lǐhợp tình hợp lí.
2说得好 有道理shuō dé hǎo yǒu dào lǐNói hay lắm. Có lí.
3确实合理 是啊 对呀 没错啊 说得好 没错què shí hé lǐ shì a duì ya méi cuò a shuō dé hǎo méi cuòĐúng là hợp lí. Đúng vậy. Phải đó. Đúng. Nói rất hay. Đúng.

More Clips From Episode

Total 151 clips (Page 2 of 8)
眼下 范川已经病得下不来床 明眼人都知道
HSK 7
0:03s
yǎn xià fàn chuān yǐ jīng bìng dé xià bù lái chuáng míng yǎn rén dōu zhī dàoHiện tại Phạm Xuyên đã bệnh không thể xuống giường, người sáng suốt đều biết
傅海廉必是大获全胜
HSK 5
0:03s
fù hǎi lián bì shì dà huò quán shèngPhó Hải Liêm chắc chắn sẽ thắng đậm.
您再去求求老侯爷吧
HSK 1
0:03s
nín zài qù qiú qiú lǎo hóu yé bangười đi cầu xin lão hầu gia thêm đi.
老侯爷连自己的亲外孙 都不帮了吗
HSK 5
0:03s
lǎo hóu yé lián zì jǐ de qīn wài sūn dōu bù bāng le machẳng lẽ lão hầu gia ngay cả cháu ngoại cũng không giúp sao?
我想着 他怕是不愿意
HSK 3
0:03s
wǒ xiǎng zhe tā pà shì bù yuàn yìCon nghĩ có lẽ ông ấy không chịu.
母亲 是儿媳对不住您
HSK 4
0:03s
mǔ qīn shì ér xí duì bú zhù nínMẫu thân, con dâu có lỗi với người.
没用的东西 母亲 母亲息怒
HSK 4
0:03s
méi yòng de dōng xī mǔ qīn mǔ qīn xī nùCái đồ vô dụng! Mẫu thân, mẫu thân bớt giận.
我当亲生女儿 一样地待你
HSK 7
0:03s
wǒ dāng qīn shēng nǚ ér yī yàng dì dài nǐta đối xử với con như con gái ruột.
现在我们顾家遭了难 你们呢
HSK 3
0:03s
xiàn zài wǒ men gù jiā zāo le nán nǐ men neBây giờ Cố gia bọn ta gặp nạn, thì các người
左一个不敢 又一个不愿意
HSK 3
0:03s
zuǒ yí gè bù gǎn yòu yí gè bù yuàn yìkẻ thì không dám, kẻ thì không chịu giúp.
竟然带着人 来拿自家姻亲
HSK 4
0:03s
jìng rán dài zhe rén lái ná zì jiā yīn qīnkhông ngờ lại dẫn người tới bắt nhà thông gia.
都是冷心冷肺 没人味儿的东西
HSK 1
0:03s
dōu shì lěng xīn lěng fèi méi rén wèi ér de dōng xīđều là thứ máu lạnh vô tình, không giống con người.
我看你们叶家大大小小
HSK 1
0:03s
wǒ kàn nǐ men yè jiā dà dà xiǎo xiǎoTa thấy toàn bộ Diệp gia các người
没良心 白眼狼
HSK 7
0:03s
méi liáng xīn bái yǎn lángthứ vô lương tâm, vô ơn thôi.
祖母 您这是说什么 贤哥儿也被关进狱中
HSK 7
0:03s
zǔ mǔ nín zhè shì shuō shén me xián gē ér yě bèi guān jìn yù zhōngTổ mẫu, người đang nói gì vậy? Hiền ca nhi cũng bị nhốt vào ngục rồi,
难道五婶娘 还能故意不帮忙不成
HSK 6
0:03s
nán dào wǔ shěn niáng hái néng gù yì bù bāng máng bù chéngchẳng lẽ Ngũ thẩm nương còn cố tình không giúp hay sao?
整件事情 就是你们四房惹出来的
HSK 7
0:03s
zhěng jiàn shì qíng jiù shì nǐ men sì fáng rě chū lái detoàn bộ chuyện này đều là do Tứ phòng các người gây ra.
我看当年那个算命先生 说得一点都没错
HSK 5
0:03s
wǒ kàn dāng nián nà ge suàn mìng xiān shēng shuō dé yì diǎn dōu méi cuòTa thấy năm xưa thầy bói đó nói không sai chút nào.
我们都是被他给害的
HSK 6
0:03s
wǒ men dōu shì bèi tā gěi hài dechúng ta đều bị ông ấy hại hết rồi.
朝姐儿 你太放肆了
HSK 7
0:03s
cháo jiě ér nǐ tài fàng sì leTriêu tỷ nhi, con hỗn xược quá rồi.