Cách dùng "已当场被陛下 夺去了指挥使" (yǐ dāng chǎng bèi bì xià duó qù le zhǐ huī shǐ) trong hội thoại tiếng Trung
已当场被陛下 夺去了指挥使
nên đã bị bệ hạ tước chức chỉ huy sứ ngay tại chỗ rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E23
Clip Timestamp
36:57
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 张大人因与粮商宋文贺 勾结贪墨 罪大恶极 | zhāng dà rén yīn yǔ liáng shāng sòng wén hè gōu jié tān mò zuì dà è jí | vì Trương đại nhân câu kết với lái buôn lương thực Tống Văn Hạ để tham ô, tội ác tày trời, |
| 2▶ | 已当场被陛下 夺去了指挥使 | yǐ dāng chǎng bèi bì xià duó qù le zhǐ huī shǐ | nên đã bị bệ hạ tước chức chỉ huy sứ ngay tại chỗ rồi. |
| 3 | 他也牵扯进来了 | tā yě qiān chě jìn lái le | Hắn cũng dính vào chuyện này sao? |
More Clips From Episode
Total 151 clips (Page 2 of 8)
HSK 7
0:03s
yǎn xià fàn chuān yǐ jīng bìng dé xià bù lái chuáng míng yǎn rén dōu zhī dàoHiện tại Phạm Xuyên đã bệnh không thể xuống giường, người sáng suốt đều biết

HSK 5
0:03s
lǎo hóu yé lián zì jǐ de qīn wài sūn dōu bù bāng le machẳng lẽ lão hầu gia ngay cả cháu ngoại cũng không giúp sao?

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
xiàn zài wǒ men gù jiā zāo le nán nǐ men neBây giờ Cố gia bọn ta gặp nạn, thì các người

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
jìng rán dài zhe rén lái ná zì jiā yīn qīnkhông ngờ lại dẫn người tới bắt nhà thông gia.

HSK 1
0:03s
dōu shì lěng xīn lěng fèi méi rén wèi ér de dōng xīđều là thứ máu lạnh vô tình, không giống con người.

HSK 7
0:03s
zǔ mǔ nín zhè shì shuō shén me xián gē ér yě bèi guān jìn yù zhōngTổ mẫu, người đang nói gì vậy? Hiền ca nhi cũng bị nhốt vào ngục rồi,

HSK 6
0:03s
nán dào wǔ shěn niáng hái néng gù yì bù bāng máng bù chéngchẳng lẽ Ngũ thẩm nương còn cố tình không giúp hay sao?

HSK 7
0:03s
zhěng jiàn shì qíng jiù shì nǐ men sì fáng rě chū lái detoàn bộ chuyện này đều là do Tứ phòng các người gây ra.

HSK 5
0:03s
wǒ kàn dāng nián nà ge suàn mìng xiān shēng shuō dé yì diǎn dōu méi cuòTa thấy năm xưa thầy bói đó nói không sai chút nào.








