Cách dùng "允许我击鼓鸣冤" (yǔn xǔ wǒ jī gǔ míng yuān) trong hội thoại tiếng Trung

yǔnmíngyuān

đã cho phép ta đánh trống kêu oan,

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E23
Clip Timestamp
12:00
TMDB ID
283952
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1他听了我的冤情tā tīng le wǒ de yuān qíngÔng ấy nghe được oan tình của ta,
2允许我击鼓鸣冤yǔn xǔ wǒ jī gǔ míng yuānđã cho phép ta đánh trống kêu oan,
3我这才前来的wǒ zhè cái qián lái denên ta mới tới đây.

More Clips From Episode

Total 151 clips (Page 7 of 8)
官场沉浮 谁知道是一阵子
HSK 1
0:03s
guān chǎng chén fú shuí zhī dào shì yī zhèn zinhưng thăng trầm trên quan trường ai mà biết là một thời gian

还有什么话说 我冤枉 我
HSK 7
0:03s
hái yǒu shén me huà shuō wǒ yuān wǎng wǒCòn lời nào để nói không? Ta bị oan. Ta...

我冤枉啊 我不知
HSK 7
0:03s
wǒ yuān wǎng a wǒ bù zhīTa bị oan mà. Ta không biết.

有些来往确实是有可能 可是
HSK 6
0:03s
yǒu xiē lái wǎng què shí shì yǒu kě néng kě shìthê tử thần và cô ta thường ngày qua lại với nhau, nhưng mà...

她是万万不敢哪
HSK 7
0:03s
tā shì wàn wàn bù gǎn nǎnàng ấy chắc chắn không dám làm đâu. [Cõi Bờ Vô Tận, Gây Dựng Muôn Dân]

朕看这王大人 是真不知情
HSK 3
0:03s
zhèn kàn zhè wáng dà rén shì zhēn bù zhī qíngtrẫm thấy Vương đại nhân thật sự không biết gì hết,

别是这账房乱写 冤枉了夫人
HSK 7
0:03s
bié shì zhè zhàng fáng luàn xiě yuān wǎng le fū réncó khi nào trướng phòng ghi lộn, vu oan cho phu nhân không?

冤不冤枉 查了再说吧
HSK 7
0:03s
yuān bù yuān wǎng chá le zài shuō baCó oan hay không, điều tra rồi tính.

不过 王大人毕竟是阁老之尊
HSK 5
0:03s
bù guò wáng dà rén bì jìng shì gé lǎo zhī zūnNhưng mà dù sao Vương đại nhân cũng là các lão,

这查归查 不可伤了脸面
HSK 6
0:03s
zhè chá guī chá bù kě shāng le liǎn miànđiều tra thì điều tra, không được làm mất mặt.

还是交给先生定夺吧
HSK 2
0:03s
hái shì jiāo gěi xiān shēng dìng duó baHay là giao cho tiên sinh định đoạt đi.

叶千户说得有道理
HSK 5
0:03s
yè qiān hù shuō dé yǒu dào lǐDiệp thiên hộ nói rất có lý.

把王玄范 押至刑道司大牢
HSK 7
0:03s
bǎ wáng xuán fàn yā zhì xíng dào sī dà láonhốt Vương Huyền Phạm vào đại lao Hình Đạo Ti

儿啊 娘 你受苦了 贤儿 贤儿
HSK 7
0:03s
ér a niáng nǐ shòu kǔ le xián ér xián érCon trai à. Mẹ. - Con chịu khổ rồi. - Hiền Nhi. Hiền Nhi.

你没事吧 回来就好 放心吧 回来就好 我没事儿
HSK 3
0:03s
nǐ méi shì ba huí lái jiù hǎo fàng xīn ba huí lái jiù hǎo wǒ méi shì ér- Con có sao không? - Về là tốt, - Yên tâm đi. - về là tốt rồi. Con không sao.

怜儿 爹 你们还好吗 岂有此理
HSK 7
0:03s
lián ér diē nǐ men hái hǎo ma qǐ yǒu cǐ lǐ- Liên Nhi. - Cha. - Mọi người khỏe không? - Sao lại như vậy?

现在啊 都说清楚了
HSK 3
0:03s
xiàn zài a dōu shuō qīng chǔ leBây giờ mọi chuyện đã được làm rõ,

没事儿了 没事就好 你姐姐呢
HSK 2
0:03s
méi shì ér le méi shì jiù hǎo nǐ jiě jiě nekhông sao rồi. - Không sao thì tốt. - Tỷ tỷ con đâu?

都过去了 别难过了 也是个势利的 娘没难过
HSK 7
0:03s
dōu guò qù le bié nán guò le yě shì gè shì lì de niáng méi nán guòMọi chuyện đã qua rồi, đừng buồn nữa. Cũng là người xu nịnh. Mẹ không buồn.

我这不是回来了吗 娘是高兴的 是 是
HSK 7
0:03s
wǒ zhè bú shì huí lái le ma niáng shì gāo xìng de shì shìKhông phải con đã về rồi sao? Mẹ vui đó mà. Đúng, đúng.