Cách dùng "左一个不敢 又一个不愿意" (zuǒ yí gè bù gǎn yòu yí gè bù yuàn yì) trong hội thoại tiếng Trung
左一个不敢 又一个不愿意
kẻ thì không dám, kẻ thì không chịu giúp.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E23
Clip Timestamp
6:24
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 现在我们顾家遭了难 你们呢 | xiàn zài wǒ men gù jiā zāo le nán nǐ men ne | Bây giờ Cố gia bọn ta gặp nạn, thì các người |
| 2▶ | 左一个不敢 又一个不愿意 | zuǒ yí gè bù gǎn yòu yí gè bù yuàn yì | kẻ thì không dám, kẻ thì không chịu giúp. |
| 3 | 母亲 还有你那个亲弟弟 | mǔ qīn hái yǒu nǐ nà ge qīn dì di | Mẫu thân. Còn cái đứa đệ đệ ruột của con nữa, |
More Clips From Episode
Total 151 clips (Page 5 of 8)
HSK 6
0:03s
zhè qǐ bù shì huá le tiān xià zhī dà jīĐây chẳng phải là chuyện nực cười nhất thiên hạ sao?

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s
běn xiǎng bǎ nǐ fàng chū lái zhǐ shì cǐ àn wèi jiéVốn định thả con ra ngoài, có điều án này chưa kết thúc,

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
hé liáng fàn gōu jié tān mò yī àn yào jì xù shěncâu kết với lái buôn lương thực để tham ô thì phải tiếp tục điều tra,

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
běn lái zhè ge àn zi gēn tā méi yǒu shén me guān xìVốn dĩ vụ án này không liên quan gì tới nó,

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
yīn wèi nǐ bù fèn wáng xuán fàn zuò jú hài nǐVì ngài bất bình Vương Huyền Phạm giăng bẫy hại ngài.

HSK 3
0:03s
nǐ yǐ wéi nǐ zì jǐ zuò dé tiān yī wú fèng dàn shì nǐ bié wàng leNgài tưởng mình làm mọi việc không có sơ hở, nhưng ngài đừng có quên,








