Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "但是我总觉得" (dàn shì wǒ zǒng jué de) trong hội thoại tiếng Trung

但是我总觉得

dàn shì wǒ zǒng jué de

Nhưng tôi cứ cảm thấy

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E36
Clip Timestamp
15:08
TMDB ID
210757
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1非常好啊fēi cháng hǎo avô cùng tốt.
2但是我总觉得dàn shì wǒ zǒng jué deNhưng tôi cứ cảm thấy
3这像不像zhè xiàng bù xiàngcó phải cái này giống

More Clips From Episode

Total 147 clips (Page 2 of 8)
他为京海付出了太多
HSK 5
0:03s
tā wèi jīng hǎi fù chū le tài duō[Cậu ấy đã hi sinh quá nhiều vì Kinh Hải.]

把所有的恨都骂出来
HSK 6
0:03s
bǎ suǒ yǒu de hèn dōu mà chū láihãy mắng hết mọi nỗi căm hận.

我恨你的事情多了去了 安欣
HSK 6
0:03s
wǒ hèn nǐ de shì qíng duō le qù le ān xīnEm hận anh nhiều chuyện lắm, An Hân.

其实那天晚上我一回家 我就想明白了
HSK 3
0:03s
qí shí nà tiān wǎn shàng wǒ yī huí jiā wǒ jiù xiǎng míng bái leThực ra tối hôm đấy vừa về nhà em đã nghĩ thông suốt,

有一次我也想 到这个亭子里面 自己静一静
HSK 7
0:03s
yǒu yī cì wǒ yě xiǎng dào zhè ge tíng zi lǐ miàn zì jǐ jìng yī jìngCó một lần, em cũng muốn vào trong đình này để yên tĩnh chút.

没想到那个人竟然是你
HSK 4
0:03s
méi xiǎng dào nà ge rén jìng rán shì nǐkhông ngờ người đấy lại là anh.

后来我也不止 碰到过你一次
HSK 6
0:03s
hòu lái wǒ yě bù zhǐ pèng dào guò nǐ yī cìSau này, em cũng không chỉ gặp mặt anh một lần.

不说这些了 哪有那么多如果
HSK 3
0:03s
bù shuō zhè xiē le nǎ yǒu nà me duō rú guǒKhông nói những chuyện này nữa. Đâu có nhiều nếu như đến thế.

我今天过来 就是想告诉你
HSK 2
0:03s
wǒ jīn tiān guò lái jiù shì xiǎng gào sù nǐHôm nay, em đến đây là muốn nói cho anh biết,

还是要去北京的大医院 看一看才行
HSK 3
0:03s
hái shì yào qù běi jīng de dà yī yuàn kàn yī kàn cái xíngvẫn phải đến bệnh viện lớn ở Bắc Kinh khám mới được.

几点的航班我送你
HSK 4
0:03s
jǐ diǎn de háng bān wǒ sòng nǐChuyến bay mấy giờ? Anh tiễn em.

这是什么 钱嘛 穷家富路的
HSK 6
0:03s
zhè shì shén me qián ma qióng jiā fù lù deĐây là gì? Tiền. Ở nhà tiết kiệm, ra ngoài phải mang thêm nhiều chút.

又要看病 你要照顾孩子 要吃要住
HSK 3
0:03s
yòu yào kàn bìng nǐ yào zhào gù hái zi yào chī yào zhùEm vừa phải khám bệnh vừa phải chăm sóc con, còn phải ăn, ở,

我 我一个人也花不了
HSK 1
0:03s
wǒ wǒ yí gè rén yě huā bù liǎoMột... một mình anh cũng không dùng hết được.

就光给我一张卡 也不跟我说密码多少
HSK 4
0:03s
jiù guāng gěi wǒ yī zhāng kǎ yě bù gēn wǒ shuō mì mǎ duō shǎoChỉ cho em một tấm thẻ mà cũng không nói cho em biết mật khẩu là gì,

你这人有没有诚意啊你
HSK 7
0:03s
nǐ zhè rén yǒu méi yǒu chéng yì a nǐanh có thành ý không vậy?

不用 你拿着吧 我有钱
HSK 3
0:03s
bù yòng nǐ ná zhe ba wǒ yǒu qiánKhông cần, anh cầm lấy đi, em có tiền.

好好地跟你道个别
HSK 4
0:03s
hǎo hǎo dì gēn nǐ dào gè biéchào tạm biệt anh cho đàng hoàng.

继续做一名好警察
HSK 4
0:03s
jì xù zuò yī míng hǎo jǐng chálàm một cảnh sát tốt ở Kinh Hải,

还有充当他们背后 保护伞的领导干部
HSK 7
0:03s
hái yǒu chōng dāng tā men bèi hòu bǎo hù sǎn de lǐng dǎo gàn bùvà lãnh đạo cán bộ làm ô dù bảo vệ sau lưng họ