Cách dùng "干吗呀 弄得剑拔弩张的" (gàn má ya nòng dé jiàn bá nǔ zhāng de) trong hội thoại tiếng Trung
干吗呀 弄得剑拔弩张的
gàn má ya nòng dé jiàn bá nǔ zhāng de
Làm gì vậy? Giương cung rút kiếm,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E36
Clip Timestamp
35:01
TMDB ID
210757
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 一个拍桌子 一个上腿 你们不如动动嘴 | yí gè pāi zhuō zi yí gè shàng tuǐ nǐ men bù rú dòng dòng zuǐ | một tên thì đập bàn, một tên thì để chân lên bàn, chi bằng các anh nói ra đi. |
| 2▶ | 干吗呀 弄得剑拔弩张的 | gàn má ya nòng dé jiàn bá nǔ zhāng de | Làm gì vậy? Giương cung rút kiếm, |
| 3 | 现在咱们到什么时候了 你们自己 还心里不清楚吗 | xiàn zài zán men dào shén me shí hòu le nǐ men zì jǐ hái xīn lǐ bù qīng chǔ ma | bây giờ đã là lúc nào rồi, trong lòng các anh còn không biết sao? |
More Clips From Episode
Total 147 clips (Page 1 of 8)
HSK 5
0:03s
nǐ bù rú bǎ wǒ yě yì qǐ zhuā jìn qù ba hǎo ràng wǒ men yī jiā rénhay là anh cũng bắt em vào tù luôn đi. Để cả nhà em

HSK 7
0:03s
wǒ gè rén méi yǒu jiē shòu guò rèn hé xíng shì de huì lù[rằng cá nhân tôi chưa từng nhận] [hối lộ bằng bất cứ hình thức nào.]

HSK 5
0:03s
dàn yóu yú wǒ zhǎng shí jiān quē fá duì jiā rén de guān xīn[Nhưng do tôi thiếu sự quan tâm] [với người nhà trong thời gian dài,]

HSK 7
0:03s
yě guò yú xìn rèn yáng jiàn zuò wéi yī míng dǎng yuán de jué wù[cũng quá tin tưởng Dương Kiện] [có ý thức của một Đảng viên,]

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
méi yǒu yuē shù hé jiū zhèng jiā rén de xíng wéi[không kiềm chế và chỉnh đốn] [hành vi của người nhà,]

HSK 7
0:03s
sī xiǎng de zhèn dì yī kè yě bù néng fàng sōng[Không thể lơ là] [mặt trận tư tưởng bất cứ giây phút nào.]

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ wú fǎ xiǎng xiàng ān xīn cǐ shí de xīn qíng[Tôi không thể tưởng tượng nổi] [tâm trạng lúc này của An Hân,]










