Cách dùng "干吗呀 弄得剑拔弩张的" (gàn má ya nòng dé jiàn bá nǔ zhāng de) trong hội thoại tiếng Trung
干吗呀 弄得剑拔弩张的
Làm gì vậy? Giương cung rút kiếm,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E36
Clip Timestamp
35:01
TMDB ID
210757
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 一个拍桌子 一个上腿 你们不如动动嘴 | yí gè pāi zhuō zi yí gè shàng tuǐ nǐ men bù rú dòng dòng zuǐ | một tên thì đập bàn, một tên thì để chân lên bàn, chi bằng các anh nói ra đi. |
| 2▶ | 干吗呀 弄得剑拔弩张的 | gàn má ya nòng dé jiàn bá nǔ zhāng de | Làm gì vậy? Giương cung rút kiếm, |
| 3 | 现在咱们到什么时候了 你们自己 还心里不清楚吗 | xiàn zài zán men dào shén me shí hòu le nǐ men zì jǐ hái xīn lǐ bù qīng chǔ ma | bây giờ đã là lúc nào rồi, trong lòng các anh còn không biết sao? |
More Clips From Episode
Total 147 clips (Page 2 of 8)
HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
qí shí nà tiān wǎn shàng wǒ yī huí jiā wǒ jiù xiǎng míng bái leThực ra tối hôm đấy vừa về nhà em đã nghĩ thông suốt,

HSK 7
0:03s
yǒu yī cì wǒ yě xiǎng dào zhè ge tíng zi lǐ miàn zì jǐ jìng yī jìngCó một lần, em cũng muốn vào trong đình này để yên tĩnh chút.

HSK 6
0:03s
hòu lái wǒ yě bù zhǐ pèng dào guò nǐ yī cìSau này, em cũng không chỉ gặp mặt anh một lần.

HSK 3
0:03s
bù shuō zhè xiē le nǎ yǒu nà me duō rú guǒKhông nói những chuyện này nữa. Đâu có nhiều nếu như đến thế.

HSK 2
0:03s
wǒ jīn tiān guò lái jiù shì xiǎng gào sù nǐHôm nay, em đến đây là muốn nói cho anh biết,

HSK 3
0:03s
hái shì yào qù běi jīng de dà yī yuàn kàn yī kàn cái xíngvẫn phải đến bệnh viện lớn ở Bắc Kinh khám mới được.

HSK 6
0:03s
zhè shì shén me qián ma qióng jiā fù lù deĐây là gì? Tiền. Ở nhà tiết kiệm, ra ngoài phải mang thêm nhiều chút.

HSK 3
0:03s
yòu yào kàn bìng nǐ yào zhào gù hái zi yào chī yào zhùEm vừa phải khám bệnh vừa phải chăm sóc con, còn phải ăn, ở,

HSK 4
0:03s
jiù guāng gěi wǒ yī zhāng kǎ yě bù gēn wǒ shuō mì mǎ duō shǎoChỉ cho em một tấm thẻ mà cũng không nói cho em biết mật khẩu là gì,

HSK 7
0:03s
hái yǒu chōng dāng tā men bèi hòu bǎo hù sǎn de lǐng dǎo gàn bùvà lãnh đạo cán bộ làm ô dù bảo vệ sau lưng họ








