Cách dùng "干吗呀 弄得剑拔弩张的" (gàn má ya nòng dé jiàn bá nǔ zhāng de) trong hội thoại tiếng Trung
干吗呀 弄得剑拔弩张的
Làm gì vậy? Giương cung rút kiếm,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E36
Clip Timestamp
35:01
TMDB ID
210757
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 一个拍桌子 一个上腿 你们不如动动嘴 | yí gè pāi zhuō zi yí gè shàng tuǐ nǐ men bù rú dòng dòng zuǐ | một tên thì đập bàn, một tên thì để chân lên bàn, chi bằng các anh nói ra đi. |
| 2▶ | 干吗呀 弄得剑拔弩张的 | gàn má ya nòng dé jiàn bá nǔ zhāng de | Làm gì vậy? Giương cung rút kiếm, |
| 3 | 现在咱们到什么时候了 你们自己 还心里不清楚吗 | xiàn zài zán men dào shén me shí hòu le nǐ men zì jǐ hái xīn lǐ bù qīng chǔ ma | bây giờ đã là lúc nào rồi, trong lòng các anh còn không biết sao? |
More Clips From Episode
Total 147 clips (Page 7 of 8)
HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
wèn wèn wǒ zhè ge xiōng dì dá bù dā yìngthì hỏi xem người anh em của tôi có đồng ý hay không?

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ mǎi de shén me ya zhè me dà mā zhè bú shì wǒ mǎi deCon mua cái gì mà to thế? Mẹ, không phải là con mua,

HSK 7
0:03s
zhè shì zhèng fǎ gàn jǐng wéi jì wéi fǎ jǔ bào píng táiĐây là tài liệu tố cáo vừa nhận được trên nền tảng tố cáo

HSK 7
0:03s
gāng shōu dào de jǔ bào cái liào qǐng nín guò mù yī xià zhè me jícảnh sát chính trị và pháp luật vi phạm kỷ luật pháp luật. Mời anh xem. Vội thế à?

HSK 7
0:03s
xú zhōng nǐ xiàn zài xiān chè huí lái pèi hé yī xià tiáo chá[Từ Trung, bây giờ anh rút về trước] [để phối hợp điều tra.]

HSK 7
0:03s
shén me shì lǐng dǎo bié duō wèn xiān chè huí láiChuyện gì vậy lãnh đạo? [Đừng hỏi nhiều, về trước đi.]

HSK 5
0:03s
zhè zhèng shì gōng jiān de guān jiàn shí kèĐang vào thời khắc mấu chốt để giải quyết vấn đề mà.

HSK 5
0:03s
nǐ xiān bié dān xīn lǐng dǎo hái shì xiāng xìn nǐ de[Anh đừng lo lắng vội,] [lãnh đạo vẫn tin tưởng anh,]

HSK 5
0:03s
shuō míng wǒ men de gōng zuò yǐ jīng mō dào duì fāng de tòng chù lechứng tỏ công việc của chúng ta đã chạm đến chỗ đau của đối phương.

HSK 7
0:03s







