Cách dùng "可签字的都是老百姓啊" (kě qiān zì de dōu shì lǎo bǎi xìng a) trong hội thoại tiếng Trung
可签字的都是老百姓啊
Nhưng người kí tên đều là người dân.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E36
Clip Timestamp
14:47
TMDB ID
210757
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 居委会 能凑的 可都凑齐了 | jū wěi huì néng còu de kě dōu còu qí le | Ủy ban khu phố, có thể gom được ai thì đều gom đủ cả. |
| 2▶ | 可签字的都是老百姓啊 | kě qiān zì de dōu shì lǎo bǎi xìng a | Nhưng người kí tên đều là người dân. |
| 3 | 这害怕担心的 | zhè hài pà dān xīn de | Trông sợ hãi, lo lắng như thế, |
More Clips From Episode
Total 147 clips (Page 8 of 8)
HSK 7
0:03s
wǒ men shì shěng jì wěi jiān wěi de xiàng nǐ liǎo jiě yī xià xú zhōng tóng zhì[Phòng họp] chúng tôi thuộc Ủy ban Kiểm tra và Giám sát kỷ luật tỉnh, xin hỏi anh về chuyện đồng chí Từ Trung

HSK 6
0:03s
tōng huà jì lù yǒu ma yǒu yǒu wǒ ná gěi nǐCó nhật ký cuộc gọi không? Có, có, tôi lấy cho anh.

HSK 4
0:03s
zhǐ yào bǎ shì qíng diào chá qīng chǔ méi yǒu wèn tíChỉ cần điều tra rõ mọi chuyện, không vấn đề gì

HSK 2
0:03s
lǎo xú hěn kuài jiù néng huí lái dà jiā gōng zuò bathì Lão Từ sẽ được về nhanh thôi. Mọi người làm việc đi.

HSK 5
0:03s
bú yào yǒu shén me qíng xù gōng zuò gōng zuòĐừng suy nghĩ gì cả. Làm việc, làm việc đi.

