Cách dùng "你们谁和他血型匹配" (nǐ men shuí hé tā xuè xíng pǐ pèi) trong hội thoại tiếng Trung
你们谁和他血型匹配
mọi người có ai cùng nhóm máu với cậu ấy không?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E36
Clip Timestamp
22:15
TMDB ID
210757
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 他是RH阴性O型血 我们血库没有这个血型 | tā shì RH yīn xìng O xíng xuè wǒ men xuè kù méi yǒu zhè ge xuè xíng | cậu ấy thuộc nhóm máu O Rh-, kho máu của chúng tôi không có nhóm máu này, |
| 2▶ | 你们谁和他血型匹配 | nǐ men shuí hé tā xuè xíng pǐ pèi | mọi người có ai cùng nhóm máu với cậu ấy không? |
| 3 | 我们几个都不是 | wǒ men jǐ gè dōu bú shì | Chúng tôi đều không có. |
More Clips From Episode
Total 147 clips (Page 8 of 8)
HSK 7
0:03s
wǒ men shì shěng jì wěi jiān wěi de xiàng nǐ liǎo jiě yī xià xú zhōng tóng zhì[Phòng họp] chúng tôi thuộc Ủy ban Kiểm tra và Giám sát kỷ luật tỉnh, xin hỏi anh về chuyện đồng chí Từ Trung

HSK 6
0:03s
tōng huà jì lù yǒu ma yǒu yǒu wǒ ná gěi nǐCó nhật ký cuộc gọi không? Có, có, tôi lấy cho anh.

HSK 4
0:03s
zhǐ yào bǎ shì qíng diào chá qīng chǔ méi yǒu wèn tíChỉ cần điều tra rõ mọi chuyện, không vấn đề gì

HSK 2
0:03s
lǎo xú hěn kuài jiù néng huí lái dà jiā gōng zuò bathì Lão Từ sẽ được về nhanh thôi. Mọi người làm việc đi.

HSK 5
0:03s
bú yào yǒu shén me qíng xù gōng zuò gōng zuòĐừng suy nghĩ gì cả. Làm việc, làm việc đi.

