Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "您真是一个有心人啊" (nín zhēn shì yí gè yǒu xīn rén a) trong hội thoại tiếng Trung

您真是一个有心人啊

nín zhēn shì yí gè yǒu xīn rén a

anh đúng là một người hảo tâm.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E36
Clip Timestamp
17:33
TMDB ID
210757
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1高总 这些年你的香油钱 从来没有断过gāo zǒng zhè xiē nián nǐ de xiāng yóu qián cóng lái méi yǒu duàn guò[Đại Hùng Bảo Điện] Sếp Cao, bao năm nay anh chưa từng ngưng góp tiền nhang đèn,
2您真是一个有心人啊nín zhēn shì yí gè yǒu xīn rén aanh đúng là một người hảo tâm.
3谈不上tán bù shàngChưa đến mức đó đâu.

More Clips From Episode

Total 147 clips (Page 1 of 8)
你一直做的都是对的
HSK 3
0:03s
nǐ yì zhí zuò de dōu shì duì denhững gì cháu vẫn luôn làm đều đúng cả,

如果有机会的话
HSK 3
0:03s
rú guǒ yǒu jī huì de huàNếu có cơ hội

多照顾一下小钰 和豆豆
HSK 3
0:03s
duō zhào gù yī xià xiǎo yù hé dòu dòuthì chăm sóc Tiểu Ngọc và Đậu Đậu.

我说的是 如果有可能的话
HSK 3
0:03s
wǒ shuō de shì rú guǒ yǒu kě néng de huàÝ chú là nếu có thể thôi.

你不如把我 也一起抓进去吧 好让我们一家人
HSK 5
0:03s
nǐ bù rú bǎ wǒ yě yì qǐ zhuā jìn qù ba hǎo ràng wǒ men yī jiā rénhay là anh cũng bắt em vào tù luôn đi. Để cả nhà em

你的担子更重了
HSK 7
0:03s
nǐ de dàn zi gèng zhòng legánh nặng của con sẽ càng nặng hơn.

首先我向组织保证
HSK 5
0:03s
shǒu xiān wǒ xiàng zǔ zhī bǎo zhèng[Đầu tiên tôi xin đảm bảo với tổ chức]

我个人没有接受过 任何形式的贿赂
HSK 7
0:03s
wǒ gè rén méi yǒu jiē shòu guò rèn hé xíng shì de huì lù[rằng cá nhân tôi chưa từng nhận] [hối lộ bằng bất cứ hình thức nào.]

但由于我长时间 缺乏对家人的关心
HSK 5
0:03s
dàn yóu yú wǒ zhǎng shí jiān quē fá duì jiā rén de guān xīn[Nhưng do tôi thiếu sự quan tâm] [với người nhà trong thời gian dài,]

也过于信任杨健 作为一名党员的觉悟
HSK 7
0:03s
yě guò yú xìn rèn yáng jiàn zuò wéi yī míng dǎng yuán de jué wù[cũng quá tin tưởng Dương Kiện] [có ý thức của một Đảng viên,]

因此没能及时发现问题
HSK 4
0:03s
yīn cǐ méi néng jí shí fā xiàn wèn tí[vậy nên không thể kịp thời phát hiện vấn đề,]

没有约束和纠正 家人的行为
HSK 6
0:03s
méi yǒu yuē shù hé jiū zhèng jiā rén de xíng wéi[không kiềm chế và chỉnh đốn] [hành vi của người nhà,]

后辈就不会走弯路
HSK 7
0:03s
hòu bèi jiù bú huì zǒu wān lù[thì con cháu sẽ không đi sai đường,]

思想的阵地 一刻也不能放松
HSK 7
0:03s
sī xiǎng de zhèn dì yī kè yě bù néng fàng sōng[Không thể lơ là] [mặt trận tư tưởng bất cứ giây phút nào.]

也是我失察的结果
HSK 4
0:03s
yě shì wǒ shī chá de jié guǒ[song cũng là kết quả do sự sơ suất của tôi,]

我有着不可推卸的责任
HSK 7
0:03s
wǒ yǒu zhe bù kě tuī xiè de zé rèn[tôi có trách nhiệm không thể chối bỏ.]

我愿意配合组织
HSK 5
0:03s
wǒ yuàn yì pèi hé zǔ zhī[Tôi sẵn sàng phối hợp với tổ chức]

手段可以说无所不为
HSK 5
0:03s
shǒu duàn kě yǐ shuō wú suǒ bù wéi[để lôi kéo, dụ dỗ các cán bộ lãnh đạo sa ngã.]

再将领导干部拉下水
HSK 4
0:03s
zài jiàng lǐng dǎo gàn bù lā xià shuǐ[rồi kéo các cán bộ này vào.]

我无法想象 安欣此时的心情
HSK 5
0:03s
wǒ wú fǎ xiǎng xiàng ān xīn cǐ shí de xīn qíng[Tôi không thể tưởng tượng nổi] [tâm trạng lúc này của An Hân,]