Cách dùng "人家一想就是我干的了" (rén jiā yī xiǎng jiù shì wǒ gàn de le) trong hội thoại tiếng Trung
人家一想就是我干的了
người ta nghĩ cái là biết tôi làm rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E36
Clip Timestamp
28:43
TMDB ID
210757
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 要找人 也不会从香港找的嘛 | yào zhǎo rén yě bú huì cóng xiāng gǎng zhǎo de ma | Muốn tìm người cũng không tìm người từ Hồng Kông đâu, |
| 2▶ | 人家一想就是我干的了 | rén jiā yī xiǎng jiù shì wǒ gàn de le | người ta nghĩ cái là biết tôi làm rồi. |
| 3 | 那蒋总认为 | nà jiǎng zǒng rèn wéi | Vậy sếp Tưởng nghĩ |
More Clips From Episode
Total 147 clips (Page 8 of 8)
HSK 7
0:03s
wǒ men shì shěng jì wěi jiān wěi de xiàng nǐ liǎo jiě yī xià xú zhōng tóng zhì[Phòng họp] chúng tôi thuộc Ủy ban Kiểm tra và Giám sát kỷ luật tỉnh, xin hỏi anh về chuyện đồng chí Từ Trung

HSK 6
0:03s
tōng huà jì lù yǒu ma yǒu yǒu wǒ ná gěi nǐCó nhật ký cuộc gọi không? Có, có, tôi lấy cho anh.

HSK 4
0:03s
zhǐ yào bǎ shì qíng diào chá qīng chǔ méi yǒu wèn tíChỉ cần điều tra rõ mọi chuyện, không vấn đề gì

HSK 2
0:03s
lǎo xú hěn kuài jiù néng huí lái dà jiā gōng zuò bathì Lão Từ sẽ được về nhanh thôi. Mọi người làm việc đi.

HSK 5
0:03s
bú yào yǒu shén me qíng xù gōng zuò gōng zuòĐừng suy nghĩ gì cả. Làm việc, làm việc đi.

