Cách dùng "说让回去审查 就回去审查呀" (shuō ràng huí qù shěn chá jiù huí qù shěn chá ya) trong hội thoại tiếng Trung
说让回去审查 就回去审查呀
mà bảo về thẩm tra là về thẩm tra à?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E36
Clip Timestamp
39:09
TMDB ID
210757
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 绝不能被干扰 工作开展到 今天这个地步 | jué bù néng bèi gān rǎo gōng zuò kāi zhǎn dào jīn tiān zhè ge dì bù | Tuyệt đối không thể bị quấy nhiễu. Đã triển khai công việc đến bước này rồi |
| 2▶ | 说让回去审查 就回去审查呀 | shuō ràng huí qù shěn chá jiù huí qù shěn chá ya | mà bảo về thẩm tra là về thẩm tra à? |
| 3 | 下边我们怎么工作呀 | xià biān wǒ men zěn me gōng zuò ya | Tiếp theo làm sao chúng ta làm được nữa? |
More Clips From Episode
Total 147 clips (Page 2 of 8)
HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
qí shí nà tiān wǎn shàng wǒ yī huí jiā wǒ jiù xiǎng míng bái leThực ra tối hôm đấy vừa về nhà em đã nghĩ thông suốt,

HSK 7
0:03s
yǒu yī cì wǒ yě xiǎng dào zhè ge tíng zi lǐ miàn zì jǐ jìng yī jìngCó một lần, em cũng muốn vào trong đình này để yên tĩnh chút.

HSK 6
0:03s
hòu lái wǒ yě bù zhǐ pèng dào guò nǐ yī cìSau này, em cũng không chỉ gặp mặt anh một lần.

HSK 3
0:03s
bù shuō zhè xiē le nǎ yǒu nà me duō rú guǒKhông nói những chuyện này nữa. Đâu có nhiều nếu như đến thế.

HSK 2
0:03s
wǒ jīn tiān guò lái jiù shì xiǎng gào sù nǐHôm nay, em đến đây là muốn nói cho anh biết,

HSK 3
0:03s
hái shì yào qù běi jīng de dà yī yuàn kàn yī kàn cái xíngvẫn phải đến bệnh viện lớn ở Bắc Kinh khám mới được.

HSK 6
0:03s
zhè shì shén me qián ma qióng jiā fù lù deĐây là gì? Tiền. Ở nhà tiết kiệm, ra ngoài phải mang thêm nhiều chút.

HSK 3
0:03s
yòu yào kàn bìng nǐ yào zhào gù hái zi yào chī yào zhùEm vừa phải khám bệnh vừa phải chăm sóc con, còn phải ăn, ở,

HSK 4
0:03s
jiù guāng gěi wǒ yī zhāng kǎ yě bù gēn wǒ shuō mì mǎ duō shǎoChỉ cho em một tấm thẻ mà cũng không nói cho em biết mật khẩu là gì,

HSK 7
0:03s
hái yǒu chōng dāng tā men bèi hòu bǎo hù sǎn de lǐng dǎo gàn bùvà lãnh đạo cán bộ làm ô dù bảo vệ sau lưng họ








