Cách dùng "他为京海付出了太多" (tā wèi jīng hǎi fù chū le tài duō) trong hội thoại tiếng Trung
他为京海付出了太多
[Cậu ấy đã hi sinh quá nhiều vì Kinh Hải.]
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E36
Clip Timestamp
8:31
TMDB ID
210757
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 他同孟钰青梅竹马 或许以后只能形同陌路 | tā tóng mèng yù qīng méi zhú mǎ huò xǔ yǐ hòu zhǐ néng xíng tóng mò lù | [Cậu ấy và Mạnh Ngọc là bạn chơi chung từ nhỏ,] [có lẽ sau này sẽ chỉ có thể như người xa lạ.] |
| 2▶ | 他为京海付出了太多 | tā wèi jīng hǎi fù chū le tài duō | [Cậu ấy đã hi sinh quá nhiều vì Kinh Hải.] |
| 3 | 我们能做的 只有坚持 扫黑除恶常态化 | wǒ men néng zuò de zhǐ yǒu jiān chí sǎo hēi chú è cháng tài huà | [Điều chúng tôi có thể làm] [chỉ là kiên trì] [bình thường hóa việc diệt trừ tội phạm,] |
More Clips From Episode
Total 147 clips (Page 7 of 8)
HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
wèn wèn wǒ zhè ge xiōng dì dá bù dā yìngthì hỏi xem người anh em của tôi có đồng ý hay không?

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ mǎi de shén me ya zhè me dà mā zhè bú shì wǒ mǎi deCon mua cái gì mà to thế? Mẹ, không phải là con mua,

HSK 7
0:03s
zhè shì zhèng fǎ gàn jǐng wéi jì wéi fǎ jǔ bào píng táiĐây là tài liệu tố cáo vừa nhận được trên nền tảng tố cáo

HSK 7
0:03s
gāng shōu dào de jǔ bào cái liào qǐng nín guò mù yī xià zhè me jícảnh sát chính trị và pháp luật vi phạm kỷ luật pháp luật. Mời anh xem. Vội thế à?

HSK 7
0:03s
xú zhōng nǐ xiàn zài xiān chè huí lái pèi hé yī xià tiáo chá[Từ Trung, bây giờ anh rút về trước] [để phối hợp điều tra.]

HSK 7
0:03s
shén me shì lǐng dǎo bié duō wèn xiān chè huí láiChuyện gì vậy lãnh đạo? [Đừng hỏi nhiều, về trước đi.]

HSK 5
0:03s
zhè zhèng shì gōng jiān de guān jiàn shí kèĐang vào thời khắc mấu chốt để giải quyết vấn đề mà.

HSK 5
0:03s
nǐ xiān bié dān xīn lǐng dǎo hái shì xiāng xìn nǐ de[Anh đừng lo lắng vội,] [lãnh đạo vẫn tin tưởng anh,]

HSK 5
0:03s
shuō míng wǒ men de gōng zuò yǐ jīng mō dào duì fāng de tòng chù lechứng tỏ công việc của chúng ta đã chạm đến chỗ đau của đối phương.

HSK 7
0:03s







