Cách dùng "我们更不好下手了" (wǒ men gèng bù hǎo xià shǒu le) trong hội thoại tiếng Trung
我们更不好下手了
chúng ta càng không dễ ra tay.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E36
Clip Timestamp
29:33
TMDB ID
210757
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 警察 指导组 都会护着他 | jǐng chá zhǐ dǎo zǔ dū huì hù zhe tā | thì cảnh sát, Tổ chỉ đạo đều bảo vệ hắn, |
| 2▶ | 我们更不好下手了 | wǒ men gèng bù hǎo xià shǒu le | chúng ta càng không dễ ra tay. |
| 3 | 既然不能动手 | jì rán bù néng dòng shǒu | Nếu không thể ra tay, |
More Clips From Episode
Total 147 clips (Page 8 of 8)
HSK 7
0:03s
wǒ men shì shěng jì wěi jiān wěi de xiàng nǐ liǎo jiě yī xià xú zhōng tóng zhì[Phòng họp] chúng tôi thuộc Ủy ban Kiểm tra và Giám sát kỷ luật tỉnh, xin hỏi anh về chuyện đồng chí Từ Trung

HSK 6
0:03s
tōng huà jì lù yǒu ma yǒu yǒu wǒ ná gěi nǐCó nhật ký cuộc gọi không? Có, có, tôi lấy cho anh.

HSK 4
0:03s
zhǐ yào bǎ shì qíng diào chá qīng chǔ méi yǒu wèn tíChỉ cần điều tra rõ mọi chuyện, không vấn đề gì

HSK 2
0:03s
lǎo xú hěn kuài jiù néng huí lái dà jiā gōng zuò bathì Lão Từ sẽ được về nhanh thôi. Mọi người làm việc đi.

HSK 5
0:03s
bú yào yǒu shén me qíng xù gōng zuò gōng zuòĐừng suy nghĩ gì cả. Làm việc, làm việc đi.

