Cách dùng "我是说假如啊" (wǒ shì shuō jiǎ rú a) trong hội thoại tiếng Trung

shìshuōjiǎa

Tôi ví dụ

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E36
Clip Timestamp
25:59
TMDB ID
210757
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1老安 我问你个事情lǎo ān wǒ wèn nǐ gè shì qíngLão An, tôi hỏi anh một chuyện.
2我是说假如啊wǒ shì shuō jiǎ rú aTôi ví dụ
3今天要是我在里面抢救jīn tiān yào shì wǒ zài lǐ miàn qiǎng jiùnếu hôm nay là tôi đang cấp cứu trong đó,

More Clips From Episode

Total 147 clips (Page 7 of 8)
想想怎么除掉指导组吧
HSK 1
0:03s
xiǎng xiǎng zěn me chú diào zhǐ dǎo zǔ banghĩ cách làm thế nào để loại trừ Tổ chỉ đạo đi.

去你的合作
HSK 5
0:03s
qù nǐ de hé zuòDẹp chuyện hợp tác đi.

问问我这个兄弟 答不答应
HSK 4
0:03s
wèn wèn wǒ zhè ge xiōng dì dá bù dā yìngthì hỏi xem người anh em của tôi có đồng ý hay không?

像什么话呀 什么地方
HSK 5
0:03s
xiàng shén me huà ya shén me dì fāngkhông ra thể thống gì. Nơi này là nơi nào?

干吗呀 弄得剑拔弩张的
HSK 5
0:03s
gàn má ya nòng dé jiàn bá nǔ zhāng deLàm gì vậy? Giương cung rút kiếm,

官场自然有官场的办法
HSK 4
0:03s
guān chǎng zì rán yǒu guān chǎng de bàn fǎquan trường tự có cách của quan trường.

还是要看领导您的意思
HSK 5
0:03s
hái shì yào kàn lǐng dǎo nín de yì sithì vẫn phải xem ý của lãnh đạo.

你买的什么呀这么大 妈 这不是我买的
HSK 5
0:03s
nǐ mǎi de shén me ya zhè me dà mā zhè bú shì wǒ mǎi deCon mua cái gì mà to thế? Mẹ, không phải là con mua,

怎么这么沉哪 慢点
HSK 5
0:03s
zěn me zhè me chén nǎ màn diǎnSao nặng thế không biết, từ từ thôi.

这是政法干警 违纪违法举报平台
HSK 7
0:03s
zhè shì zhèng fǎ gàn jǐng wéi jì wéi fǎ jǔ bào píng táiĐây là tài liệu tố cáo vừa nhận được trên nền tảng tố cáo

刚收到的举报材料 请您过目一下 这么急
HSK 7
0:03s
gāng shōu dào de jǔ bào cái liào qǐng nín guò mù yī xià zhè me jícảnh sát chính trị và pháp luật vi phạm kỷ luật pháp luật. Mời anh xem. Vội thế à?

徐忠 你现在先撤回来 配合一下调查
HSK 7
0:03s
xú zhōng nǐ xiàn zài xiān chè huí lái pèi hé yī xià tiáo chá[Từ Trung, bây giờ anh rút về trước] [để phối hợp điều tra.]

什么事 领导 别多问 先撤回来
HSK 7
0:03s
shén me shì lǐng dǎo bié duō wèn xiān chè huí láiChuyện gì vậy lãnh đạo? [Đừng hỏi nhiều, về trước đi.]

这正是攻坚的关键时刻
HSK 5
0:03s
zhè zhèng shì gōng jiān de guān jiàn shí kèĐang vào thời khắc mấu chốt để giải quyết vấn đề mà.

你先别担心 领导还是相信你的
HSK 5
0:03s
nǐ xiān bié dān xīn lǐng dǎo hái shì xiāng xìn nǐ de[Anh đừng lo lắng vội,] [lãnh đạo vẫn tin tưởng anh,]

所以呢 你赶紧回来
HSK 4
0:03s
suǒ yǐ ne nǐ gǎn jǐn huí lái[Thế nên anh mau chóng quay về đi.]

我当然吃得下去了
HSK 3
0:03s
wǒ dāng rán chī de xià qù leTất nhiên là tôi ăn được rồi.

说明我们的工作 已经摸到对方的痛处了
HSK 5
0:03s
shuō míng wǒ men de gōng zuò yǐ jīng mō dào duì fāng de tòng chù lechứng tỏ công việc của chúng ta đã chạm đến chỗ đau của đối phương.

说让回去审查 就回去审查呀
HSK 7
0:03s
shuō ràng huí qù shěn chá jiù huí qù shěn chá yamà bảo về thẩm tra là về thẩm tra à?

下边我们怎么工作呀
HSK 5
0:03s
xià biān wǒ men zěn me gōng zuò yaTiếp theo làm sao chúng ta làm được nữa?