Cách dùng "我愿意配合组织" (wǒ yuàn yì pèi hé zǔ zhī) trong hội thoại tiếng Trung
我愿意配合组织
[Tôi sẵn sàng phối hợp với tổ chức]
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E36
Clip Timestamp
5:42
TMDB ID
210757
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我有着不可推卸的责任 | wǒ yǒu zhe bù kě tuī xiè de zé rèn | [tôi có trách nhiệm không thể chối bỏ.] |
| 2▶ | 我愿意配合组织 | wǒ yuàn yì pèi hé zǔ zhī | [Tôi sẵn sàng phối hợp với tổ chức] |
| 3 | 调查杨健的所有情况 | diào chá yáng jiàn de suǒ yǒu qíng kuàng | [để điều tra mọi chuyện của Dương Kiện,] |
More Clips From Episode
Total 147 clips (Page 8 of 8)
HSK 7
0:03s
wǒ men shì shěng jì wěi jiān wěi de xiàng nǐ liǎo jiě yī xià xú zhōng tóng zhì[Phòng họp] chúng tôi thuộc Ủy ban Kiểm tra và Giám sát kỷ luật tỉnh, xin hỏi anh về chuyện đồng chí Từ Trung

HSK 6
0:03s
tōng huà jì lù yǒu ma yǒu yǒu wǒ ná gěi nǐCó nhật ký cuộc gọi không? Có, có, tôi lấy cho anh.

HSK 4
0:03s
zhǐ yào bǎ shì qíng diào chá qīng chǔ méi yǒu wèn tíChỉ cần điều tra rõ mọi chuyện, không vấn đề gì

HSK 2
0:03s
lǎo xú hěn kuài jiù néng huí lái dà jiā gōng zuò bathì Lão Từ sẽ được về nhanh thôi. Mọi người làm việc đi.

HSK 5
0:03s
bú yào yǒu shén me qíng xù gōng zuò gōng zuòĐừng suy nghĩ gì cả. Làm việc, làm việc đi.

