Cách dùng "再将领导干部拉下水" (zài jiàng lǐng dǎo gàn bù lā xià shuǐ) trong hội thoại tiếng Trung

zàijiànglǐngdǎogànxiàshuǐ

[rồi kéo các cán bộ này vào.]

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E36
Clip Timestamp
7:51
TMDB ID
210757
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1那么就会对其家人下手 先腐蚀其亲属nà me jiù huì duì qí jiā rén xià shǒu xiān fǔ shí qí qīn shǔ[thì chúng sẽ ra tay với người nhà của họ,] [dụ dỗ người nhà của họ trước]
2再将领导干部拉下水zài jiàng lǐng dǎo gàn bù lā xià shuǐ[rồi kéo các cán bộ này vào.]
3杨健的下场 有其自身原因 也是高启强yáng jiàn de xià chǎng yǒu qí zì shēn yuán yīn yě shì gāo qǐ qiáng[Kết cục của Dương Kiện] [có nguyên nhân cá nhân,] [cũng là kết quả]

More Clips From Episode

Total 147 clips (Page 6 of 8)
那就只能坐下来谈了 谈
HSK 4
0:03s
nà jiù zhǐ néng zuò xià lái tán le tánvậy chỉ có thể ngồi xuống trò chuyện thôi. Trò chuyện ư?

我在这里盯着就行
HSK 7
0:03s
wǒ zài zhè lǐ dīng zhe jiù xíngAnh ở đây trông chừng được rồi.

还没有拆线 应该要多休息
HSK 6
0:03s
hái méi yǒu chāi xiàn yīng gāi yào duō xiū xīvẫn chưa tháo chỉ, phải nghỉ ngơi nhiều hơn.

这次没有伤到要害
HSK 7
0:03s
zhè cì méi yǒu shāng dào yào hàilần này không bị thương chỗ hiểm,

但你还是要多休息 这样伤口才能好得快
HSK 6
0:03s
dàn nǐ hái shì yào duō xiū xī zhè yàng shāng kǒu cái néng hǎo dé kuàinhưng anh vẫn phải nghỉ ngơi nhiều hơn, vậy thì vết thương mới mau khỏi,

你回去休息 我来守着晓晨就好了
HSK 5
0:03s
nǐ huí qù xiū xī wǒ lái shǒu zhe xiǎo chén jiù hǎo leanh về nghỉ ngơi đi, để em trông Hiểu Thần là được rồi.

我想跟你商量个事
HSK 4
0:03s
wǒ xiǎng gēn nǐ shāng liáng gè shìem muốn thương lượng với anh một chuyện.

我想带着他和瑶瑶 离开京海
HSK 3
0:03s
wǒ xiǎng dài zhe tā hé yáo yáo lí kāi jīng hǎiem muốn đưa thằng bé và Dao Dao rời khỏi Kinh Hải.

我想带他们出国避一避
HSK 6
0:03s
wǒ xiǎng dài tā men chū guó bì yī bìEm muốn dẫn bọn nhỏ ra nước ngoài tránh đi.

留在我身边是最安全的
HSK 4
0:03s
liú zài wǒ shēn biān shì zuì ān quán deở lại bên cạnh anh là an toàn nhất.

你也要小心啊
HSK 3
0:03s
nǐ yě yào xiǎo xīn aanh cũng phải cẩn thận đấy.

要是阿盛在就好了
HSK 4
0:03s
yào shì ā shèng zài jiù hǎo leNếu A Thịnh ở đây thì tốt rồi.

应该是他 自导自演的一个苦肉计
HSK 4
0:03s
yīng gāi shì tā zì dǎo zì yǎn de yí gè kǔ ròu jìcó lẽ là khổ nhục kế mà hắn tự biên tự diễn.

这个案子就应该 交给公安机关来处理了
HSK 7
0:03s
zhè ge àn zi jiù yīng gāi jiāo gěi gōng ān jī guān lái chǔ lǐ leVụ án này nên giao cho cơ quan công an xử lý.

我们应该不受干扰 继续我们的侦查
HSK 7
0:03s
wǒ men yīng gāi bù shòu gān rǎo jì xù wǒ men de zhēn cháCó lẽ chúng ta không bị ảnh hưởng, tiếp tục công cuộc điều tra của chúng ta.

你们有什么意见 有什么看法
HSK 4
0:03s
nǐ men yǒu shén me yì jiàn yǒu shén me kàn fǎCác anh có ý kiến gì, suy nghĩ như thế nào,

我叫人去香港打听了
HSK 5
0:03s
wǒ jiào rén qù xiāng gǎng dǎ tīng leTôi phái người đến Hồng Kông điều tra rồi,

别求我 试试看了 好啊
HSK 6
0:03s
bié qiú wǒ shì shì kàn le hǎo athì đừng cầu xin tôi. Thử mà xem. Được thôi.

都是千年的狐狸 玩什么聊斋呀
HSK 7
0:03s
dōu shì qiān nián de hú lí wán shén me liáo zhāi yaĐều là cáo già, còn vờ vịt làm gì.

你有什么想法 赶紧说
HSK 4
0:03s
nǐ yǒu shén me xiǎng fǎ gǎn jǐn shuōAnh có suy nghĩ gì thì mau nói.