Cách dùng "你钓凯子 有一手" (nǐ diào kǎi zi yǒu yī shǒu) trong hội thoại tiếng Trung
你钓凯子 有一手
Cô câu thằng ngốc có nghề đấy.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0117:43
wǒ我
zhēn真
de的
shì是
xiǎo小
kàn看
nǐ你
le了
“đúng là tôi coi thường cô rồi.”
LINE 0217:44
PLAYING SCENEnǐ diào kǎi zi yǒu yī shǒu
你钓凯子 有一手
“Cô câu thằng ngốc có nghề đấy.”
LINE 0317:50
bǎo保
chí持
hǎo好
jù距
lí离
“Giữ khoảng cách cẩn thận.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 62 clips (Page 1 of 4)
HSK 6
0:03s
dǎ sǐ le shì shén me yì si lài gē shǒu lǐ yǒu qiāngBị bắn chết là sao? Anh Lại có súng.

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ jiù jiù wǒ tā mǎ shàng dào wǒ miàn qián leAnh cứu em với, anh ta sắp đến trước mặt em rồi,

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ gào sù tā qiān wàn bú yào yǒu shén me fēn shī de xiǎng fǎ gèng bú yào pǎoCậu nói với hắn, tuyệt đối đừng có ý nghĩ phân xác, càng đừng bỏ trốn,

HSK 5
0:03s
zhù yì yī xià sì zhōu bú yào ràng qí tā rén kàn jiàn leChú ý xung quanh, đừng để người khác nhìn thấy.

HSK 4
0:03s
xuè jì bú huì liú xià tài duō de huáng sōng nǐ tīng hǎo lesẽ không để lại quá nhiều vết máu. Hoàng Tùng, cậu nghe cho kỹ,

HSK 5
0:03s
nǐ xiān bǎ kǎ cáng qǐ lái bié ràng lài sān zhī dào le hǎoCậu cất thẻ đi trước, đừng để Lại Tam biết. Được.

HSK 2
0:03s
nǐ yào bù xiǎng wán dàn jiù tīng wǒ shuō de zuòKhông muốn xong đời thì làm theo lời tôi nói.

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s
néng jù tǐ shuō shuō bǐ rú tā jiào shén me míng zìCó thể nói cụ thể hơn không, ví dụ anh ta tên là gì?

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ zhè ge rén a shén me dōu bù zhàn jiù zhàn gè mìng dàcon người tôi ấy mà, chẳng có gì nổi bật, chỉ có mỗi cái là số sống dai.

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
rén zhǐ yào yǒu xīn shén me shí hòu dōu bù suàn wǎn[Con người chỉ cần có lòng, muộn bao lâu cũng chẳng sao] [người chỉ cần có lòng] [thì bao giờ bắt đầu cũng chưa phải là muộn.]

HSK 7
0:03s
hái zhēn shì yī kè yě bù xiāo tíng ya wǒ yǒu wèn tí yào wèn nǐĐúng là không lúc nào yên được. Tôi có vấn đề muốn hỏi anh.

HSK 5
0:03s