Cách dùng "奋勇杀敌 庇佑百姓" (fèn yǒng shā dí bì yòu bǎi xìng) trong hội thoại tiếng Trung

fènyǒngshā yòubǎixìng

khi có Chiến Quỷ đến xâm phạm.

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0135:22
ér
xiān
mén
zài
zhàn
guǐ
lái
lín
shí

tiên môn dũng cảm chiến đấu bảo vệ bách tính

LINE 0235:24
PLAYING SCENE
fèn yǒng shā dí bì yòu bǎi xìng

奋勇杀敌 庇佑百姓

khi có Chiến Quỷ đến xâm phạm.

LINE 0335:26
ruò
zhēn
lùn
lái

Nếu phân tích kĩ ra,

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E16
Timestamp35:24
TMDB ID272715