Cách dùng "每天就干这些苦力活" (měi tiān jiù gàn zhè xiē kǔ lì huó) trong hội thoại tiếng Trung
每天就干这些苦力活
Ngày nào cũng phải làm việc nặng nhọc,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0121:25
nǐ你
hái还
shì是
gè个
xiū修
xíng行
zhě者
ne呢
“Cô còn là người tu tiên.”
LINE 0221:28
PLAYING SCENEměi每
tiān天
jiù就
gàn干
zhè这
xiē些
kǔ苦
lì力
huó活
“Ngày nào cũng phải làm việc nặng nhọc,”
LINE 0321:30
chī吃
zhè这
ge个
“phải ăn cái thứ này”
Show Information