Cách dùng "也跟入魔者多次交过手" (yě gēn rù mó zhě duō cì jiāo guò shǒu) trong hội thoại tiếng Trung
也跟入魔者多次交过手
cũng nhiều lần giao đấu với kẻ nhập ma.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0140:09
tā他
jí即
jiāng将
shēng升
zhì至
yuán元
yīng婴
“Nhiên Đăng sắp đột phá cảnh giới Nguyên Anh,”
LINE 0240:11
PLAYING SCENEyě也
gēn跟
rù入
mó魔
zhě者
duō多
cì次
jiāo交
guò过
shǒu手
“cũng nhiều lần giao đấu với kẻ nhập ma.”
LINE 0340:14
duì对
nǐ你
yí一
dìng定
huì会
yǒu有
suǒ所
zhù助
lì力
“Đệ ấy nhất định sẽ giúp được con.”
Show Information