Cách dùng "一仙门女子为亡夫洗冤" (yī xiān mén nǚ zǐ wèi wáng fū xǐ yuān) trong hội thoại tiếng Trung
一仙门女子为亡夫洗冤
Một nữ tử tiên môn để rửa oan cho chồng đã mất
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0106:35
jīng京
chéng城
fā发
shēng生
le了
yī一
jiàn件
dà大
àn案
“kinh thành xảy ra một vụ án lớn.”
LINE 0206:37
PLAYING SCENEyī一
xiān仙
mén门
nǚ女
zǐ子
wèi为
wáng亡
fū夫
xǐ洗
yuān冤
“Một nữ tử tiên môn để rửa oan cho chồng đã mất”
LINE 0306:40
lián连
shā杀
le了
sì四
míng名
cháo朝
tíng廷
guān官
yuán员
“liên tiếp giết bốn quan viên triều đình,”
Show Information