Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "再给你一次机会" (zài gěi nǐ yī cì jī huì) trong hội thoại tiếng Trung

再给你一次机会

zài gěi nǐ yī cì jī huì

[Cho cậu thêm một cơ hội nữa.]

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E12
Clip Timestamp
4:56
TMDB ID
278605
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我怎么就教出你这么个麻烦wǒ zěn me jiù jiào chū nǐ zhè me gè má fánsao tôi lại dạy nên một tên phiền phức như cậu chứ?
2再给你一次机会zài gěi nǐ yī cì jī huì[Cho cậu thêm một cơ hội nữa.]
3你们俩以后的命数如何nǐ men liǎ yǐ hòu de mìng shù rú hé[Vận mệnh sau này của hai cậu như nào]

More Clips From Episode

Total 40 clips (Page 2 of 2)
当年在盘花海礁 要不是我
HSK 5
0:03s
dāng nián zài pán huā hǎi jiāo yào bú shì wǒNăm đó ở bãi đá ngầm Bàn Hoa, nếu không phải vì con,
有多少事情没有告诉我
HSK 2
0:03s
yǒu duō shǎo shì qíng méi yǒu gào sù wǒmà anh ấy đã giấu con bao nhiêu chuyện?
为什么我到现在才知道
HSK 2
0:03s
wèi shén me wǒ dào xiàn zài cái zhī dàoTại sao đến bây giờ con mới biết?
你早就知道 我会害死张海侠是不是 师父
HSK 6
0:03s
nǐ zǎo jiù zhī dào wǒ huì hài sǐ zhāng hǎi xiá shì bú shì shī fùNgười đã sớm biết con sẽ hại chết Trương Hải Hiệp, đúng không? Sư phụ.
我懂得太晚了
HSK 3
0:03s
wǒ dǒng de tài wǎn leCon hiểu ra thì đã quá muộn.
你为什么要放张海侠 跟我一块儿去南洋
HSK 3
0:03s
nǐ wèi shén me yào fàng zhāng hǎi xiá gēn wǒ yī kuài ér qù nán yángtại sao người lại để Trương Hải Hiệp đi Nam Dương cùng con?
你为什么要眼睁睁地看着他 被我害死
HSK 6
0:03s
nǐ wèi shén me yào yǎn zhēng zhēng dì kàn zhe tā bèi wǒ hài sǐTại sao người lại trơ mắt nhìn anh ấy bị con hại chết?
你为什么要把我捡回来 不让我死
HSK 5
0:03s
nǐ wèi shén me yào bǎ wǒ jiǎn huí lái bù ràng wǒ sǐTại sao người lại nhặt con về, không để con chết quách đi?
会乖乖等着别人杀死他吗
HSK 3
0:03s
huì guāi guāi děng zhe bié rén shā sǐ tā masẽ ngoan ngoãn chờ người khác tới giết mình sao?
但是这个跟虾仔的死 有什么关系呢
HSK 4
0:03s
dàn shì zhè ge gēn xiā zǎi de sǐ yǒu shén me guān xì neNhưng chuyện này có liên quan gì đến cái chết của Tép?
那解药呢 他 为什么不服用解药
HSK 6
0:03s
nà jiě yào ne tā wèi shén me bù fú yòng jiě yàoThế thuốc giải đâu? Sao anh ấy không dùng thuốc giải?
这真的是你最后的机会了
HSK 3
0:03s
zhè zhēn de shì nǐ zuì hòu de jī huì le[Đây thật sự là cơ hội cuối cùng của cậu rồi.]
这初来乍到啊 确实缺乏一些好的故事素材
HSK 7
0:03s
zhè chū lái zhà dào a què shí quē fá yī xiē hǎo de gù shì sù cáiMới chân ướt chân ráo đến, quả thật đang thiếu những tư liệu hay để kể chuyện.
别的不敢说啊 茶水 各种点心 管够
HSK 5
0:03s
bié de bù gǎn shuō a chá shuǐ gè zhǒng diǎn xīn guǎn gòuChuyện khác thì không dám nói, nhưng trà nước, bánh trái các loại thì bao đủ. [Kể chuyện xưa nay]
赶紧讲讲啊 别说了 不要命了
HSK 7
0:03s
gǎn jǐn jiǎng jiǎng a bié shuō le bú yào mìng leKể nhanh lên. Đừng nói nữa, không muốn sống à?
你知不知道 洪头妈宫是什么
HSK 6
0:03s
nǐ zhī bù zhī dào hóng tóu mā gōng shì shén meMấy người có biết Hồng Đầu Ma Cung là gì không?
物伤其类嘛
HSK 6
0:03s
wù shāng qí lèi maCùng cảnh ngộ nên thương nhau mà.
我的老天爷啊 这墙怎么烂成这个样子呀
HSK 6
0:03s
wǒ de lǎo tiān yé a zhè qiáng zěn me làn chéng zhè ge yàng zi yaÔi trời đất ơi. Sao bức tường này lại nát đến thế này?
你就编吧你 就是啊 那个老陈 我认识
HSK 6
0:03s
nǐ jiù biān ba nǐ jiù shì a nà ge lǎo chén wǒ rèn shíAnh cứ bịa đi. Đúng đấy. Ông Trần đó tôi biết,
我好想你呀
HSK 5
0:03s
wǒ hǎo xiǎng nǐ yaTôi nhớ cô quá.