Cách dùng "大家 大家都站好 都排好队 排好队" (dà jiā dà jiā dōu zhàn hǎo dōu pái hǎo duì pái hǎo duì) trong hội thoại tiếng Trung
大家 大家都站好 都排好队 排好队
Mọi người, mọi người đứng yên nào. Xếp hàng vào, xếp hàng vào.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
31:58
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 排好队 排好队 粮食充足 凭票供应 | pái hǎo duì pái hǎo duì liáng shí chōng zú píng piào gōng yìng | Xếp hàng đi, xếp hàng đi. Lương thực dồi dào, cấp theo phiếu. |
| 2▶ | 大家 大家都站好 都排好队 排好队 | dà jiā dà jiā dōu zhàn hǎo dōu pái hǎo duì pái hǎo duì | Mọi người, mọi người đứng yên nào. Xếp hàng vào, xếp hàng vào. |
| 3 | 每个人都能保证有粮食啊 | měi gè rén dōu néng bǎo zhèng yǒu liáng shí a | Đảm bảo ai cũng có lương thực. |
More Clips From Episode
Total 133 clips (Page 3 of 7)
HSK 4
0:03s
wǒ de xuè bù xiān hóng nǐ jiàn guò ma wǒ méi jiàn guòMáu tôi không đỏ tươi à? Cô đã thấy bao giờ chưa? Tôi chưa thấy.

HSK 7
0:03s
yǒu mù zhōng wú rén zì yóu sǎn màn hái yǒu nà bù shí tái jǔcó cái thói coi trời bằng vung, tự do tản mạn, lại còn không biết điều nữa.

HSK 6
0:03s
nǐ xiā méi shī yǎn ( shǎ hū hū ) dì qiǎng shá xì ne ma zhè tè shū shí qīAnh không biết điều, giành vai làm gì chứ? Thời kỳ đặc biệt này

HSK 7
0:03s
nǐ dǎ gǔ de shí hòu páng biān yǒu gè dàn mián huā de nǐ yuàn yì bùLúc anh đánh trống, bên cạnh có người bật bông, anh chịu không?

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ juān duō shǎo wǒ juān le liǎng máo liú kè liǎng máoCậu quyên bao nhiêu? Tôi quyên hai hào. Lưu Khắc, hai hào.

HSK 2
0:03s
bú huì shì liǎng máo ba duì jiù shì liǎng máo chén xiǎo píng yī máoKhông phải hai hào đấy chứ? Đúng, đúng hai hào. Trần Tiểu Bình, một hào.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
kàn tā néng juān duō shǎo qián nǐ shuō yì qīng é néng juān duō shǎo qiánXem cô ấy quyên được bao nhiêu. Cậu đoán Yi Qing'e quyên bao nhiêu?

HSK 7
0:03s
yì qīng é tài sè pí ( lìn sè ) le zhì shǎo juān yī máoYi Qing'e. Đúng là đồ keo kiệt. Ít nhất cũng phải một hào.

HSK 7
0:03s
ràng tā zài zhí gōng yī yuàn tuō gè guān xì zhè shì bù néng ràng tuán lǐ rén zhī dàoNhờ cậu ấy lo quan hệ ở bệnh viện cơ quan. Chuyện này không thể để đoàn biết.






