Cách dùng "大家 大家都站好 都排好队 排好队" (dà jiā dà jiā dōu zhàn hǎo dōu pái hǎo duì pái hǎo duì) trong hội thoại tiếng Trung
大家 大家都站好 都排好队 排好队
Mọi người, mọi người đứng yên nào. Xếp hàng vào, xếp hàng vào.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
31:58
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 排好队 排好队 粮食充足 凭票供应 | pái hǎo duì pái hǎo duì liáng shí chōng zú píng piào gōng yìng | Xếp hàng đi, xếp hàng đi. Lương thực dồi dào, cấp theo phiếu. |
| 2▶ | 大家 大家都站好 都排好队 排好队 | dà jiā dà jiā dōu zhàn hǎo dōu pái hǎo duì pái hǎo duì | Mọi người, mọi người đứng yên nào. Xếp hàng vào, xếp hàng vào. |
| 3 | 每个人都能保证有粮食啊 | měi gè rén dōu néng bǎo zhèng yǒu liáng shí a | Đảm bảo ai cũng có lương thực. |
More Clips From Episode
Total 133 clips (Page 7 of 7)
HSK 3
0:03s
ràng tā gēn gōng ān jú shuō yī shēng bǎ wǒ jiù fàng chū lái banhờ chú ấy nói với công an, thả cậu tớ ra đi.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
shuǐ wèi yě shì yī huì er gāo yī huì er dī de hěn bú zhèng cháng aMực nước cũng lúc cao lúc thấp. Rất bất thường.

HSK 6
0:03s
nà láng bù lái zán méi gè yòng wǔ zhī dì zhè láng yào zhēn lái leSói không đến thì ta chẳng có đất dụng võ. Còn sói mà đến thật,

HSK 6
0:03s






