Cách dùng "得让张光荣知道吧 啥意思" (dé ràng zhāng guāng róng zhī dào ba shá yì si) trong hội thoại tiếng Trung
得让张光荣知道吧 啥意思
Phải cho Trương Quang Vinh biết chứ? Ý cậu là sao?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
26:20
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 让他在职工医院托个关系 这事不能让团里人知道 | ràng tā zài zhí gōng yī yuàn tuō gè guān xì zhè shì bù néng ràng tuán lǐ rén zhī dào | Nhờ cậu ấy lo quan hệ ở bệnh viện cơ quan. Chuyện này không thể để đoàn biết. |
| 2▶ | 得让张光荣知道吧 啥意思 | dé ràng zhāng guāng róng zhī dào ba shá yì si | Phải cho Trương Quang Vinh biết chứ? Ý cậu là sao? |
| 3 | 他有权利知道 | tā yǒu quán lì zhī dào | Anh ấy có quyền được biết. |
More Clips From Episode
Total 133 clips (Page 2 of 7)
HSK 5
0:03s
zhè shì nǐ rén shēng zhēng de dì yī bǐ qián aĐây là khoản tiền đầu tiên đời mày kiếm được đấy.

HSK 1
0:03s
tuán lǐ de rén dōu zài fáng zhèn péng lǐ shuì zháo ne baNgười trong đoàn đều ngủ ở lán chống động đất chứ?

HSK 4
0:03s
tīng nà zī chǎn jiē jí de yīn yuè zǎ qiāo dōu bù kāi ménnghe thứ nhạc tư sản đó. Gõ cỡ nào cũng không mở cửa.

HSK 7
0:03s
zhǔ rèn bù xíng wǒ jiù bǎ tā mén gěi tā chuài kāi nà liú shēng jī gěi tā yī záChủ nhiệm. Không thì tôi đạp cửa phòng cô ta luôn. Đập luôn cái máy hát đó.

HSK 7
0:03s
fēi cháng shí qī zài zhè ér hú cuàn shá ne gǎn kuài huí qián yuàn fáng zhèn péng qùLúc này còn lảng vảng ở đây làm gì? Mau về lán chống động đất sân trước đi.

HSK 5
0:03s
lí hūn zhè shì tā yí gè rén shuō le yě bù suànChuyện ly hôn một mình anh ta nói cũng chưa được.

HSK 2
0:03s
gé wěi huì hái bú shì jiù nǐ shuō le suàn maỦy ban Cách mạng chẳng phải ông nói là xong sao?

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
kào biān kào biān kào biān kào biān kào biānTránh ra, tránh ra! Tránh ra, tránh ra, tránh ra!

HSK 7
0:03s
tóng zhì men ràng yī ràng ràng yī ràng ràng yī xià zhè huí de táng shān dì zhènCác đồng chí Tránh ra, tránh ra, nhường đường nào. Trận động đất Tangshan lần này

HSK 6
0:03s
ràng yī xià ràng yī xià rén yuán shāng wáng fēi cháng yán zhòngTránh ra, tránh ra. thương vong rất nặng nề.






