Cách dùng "刘克你个废物 我不等你了啊" (liú kè nǐ gè fèi wù wǒ bù děng nǐ le a) trong hội thoại tiếng Trung
刘克你个废物 我不等你了啊
Lưu Khắc, đồ vô dụng! Tao không đợi mày nữa đâu!
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
40:38
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 这样全县人民 都能住上砖房 瓦房 | zhè yàng quán xiàn rén mín dōu néng zhù shàng zhuān fáng wǎ fáng | Như vậy nhân dân cả huyện mới được ở nhà gạch, nhà ngói. |
| 2▶ | 刘克你个废物 我不等你了啊 | liú kè nǐ gè fèi wù wǒ bù děng nǐ le a | Lưu Khắc, đồ vô dụng! Tao không đợi mày nữa đâu! |
| 3 | 快点 你来我家玩来吧 终于放假了 | kuài diǎn nǐ lái wǒ jiā wán lái ba zhōng yú fàng jià le | Nhanh lên! Đến nhà tớ chơi đi. Cuối cùng cũng được nghỉ. |
More Clips From Episode
Total 133 clips (Page 3 of 7)
HSK 4
0:03s
wǒ de xuè bù xiān hóng nǐ jiàn guò ma wǒ méi jiàn guòMáu tôi không đỏ tươi à? Cô đã thấy bao giờ chưa? Tôi chưa thấy.

HSK 7
0:03s
yǒu mù zhōng wú rén zì yóu sǎn màn hái yǒu nà bù shí tái jǔcó cái thói coi trời bằng vung, tự do tản mạn, lại còn không biết điều nữa.

HSK 6
0:03s
nǐ xiā méi shī yǎn ( shǎ hū hū ) dì qiǎng shá xì ne ma zhè tè shū shí qīAnh không biết điều, giành vai làm gì chứ? Thời kỳ đặc biệt này

HSK 7
0:03s
nǐ dǎ gǔ de shí hòu páng biān yǒu gè dàn mián huā de nǐ yuàn yì bùLúc anh đánh trống, bên cạnh có người bật bông, anh chịu không?

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ juān duō shǎo wǒ juān le liǎng máo liú kè liǎng máoCậu quyên bao nhiêu? Tôi quyên hai hào. Lưu Khắc, hai hào.

HSK 2
0:03s
bú huì shì liǎng máo ba duì jiù shì liǎng máo chén xiǎo píng yī máoKhông phải hai hào đấy chứ? Đúng, đúng hai hào. Trần Tiểu Bình, một hào.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
kàn tā néng juān duō shǎo qián nǐ shuō yì qīng é néng juān duō shǎo qiánXem cô ấy quyên được bao nhiêu. Cậu đoán Yi Qing'e quyên bao nhiêu?

HSK 7
0:03s
yì qīng é tài sè pí ( lìn sè ) le zhì shǎo juān yī máoYi Qing'e. Đúng là đồ keo kiệt. Ít nhất cũng phải một hào.

HSK 7
0:03s
ràng tā zài zhí gōng yī yuàn tuō gè guān xì zhè shì bù néng ràng tuán lǐ rén zhī dàoNhờ cậu ấy lo quan hệ ở bệnh viện cơ quan. Chuyện này không thể để đoàn biết.






