Cách dùng "我见他都得要绕着走的" (wǒ jiàn tā dōu dé yào rào zhe zǒu de) trong hội thoại tiếng Trung
我见他都得要绕着走的
Gặp chú ấy là tớ phải đi vòng tránh.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
41:32
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 他也没有正眼瞧过我 | tā yě méi yǒu zhèng yǎn qiáo guò wǒ | Chưa từng nhìn tớ tử tế lần nào. |
| 2▶ | 我见他都得要绕着走的 | wǒ jiàn tā dōu dé yào rào zhe zǒu de | Gặp chú ấy là tớ phải đi vòng tránh. |
| 3 | 碎𪨊(小崽子) 就剩你俩了啊 | suì sóng ( xiǎo zǎi zi ) jiù shèng nǐ liǎ le a | Mấy thằng nhóc, còn lại hai đứa bay à? |
More Clips From Episode
Total 133 clips (Page 7 of 7)
HSK 3
0:03s
kuài diǎn nǐ lái wǒ jiā wán lái ba zhōng yú fàng jià leNhanh lên! Đến nhà tớ chơi đi. Cuối cùng cũng được nghỉ.

HSK 3
0:03s
ràng tā gēn gōng ān jú shuō yī shēng bǎ wǒ jiù fàng chū lái banhờ chú ấy nói với công an, thả cậu tớ ra đi.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
shuǐ wèi yě shì yī huì er gāo yī huì er dī de hěn bú zhèng cháng aMực nước cũng lúc cao lúc thấp. Rất bất thường.

HSK 6
0:03s
nà láng bù lái zán méi gè yòng wǔ zhī dì zhè láng yào zhēn lái leSói không đến thì ta chẳng có đất dụng võ. Còn sói mà đến thật,

HSK 6
0:03s





