Cách dùng "我这腰不行 弄不成" (wǒ zhè yāo bù xíng nòng bù chéng) trong hội thoại tiếng Trung
我这腰不行 弄不成
Cái lưng tôi không ổn, không làm được.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
32:22
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 一个一个来 你年轻往里挤 我掩护 | yí gè yí gè lái nǐ nián qīng wǎng lǐ jǐ wǒ yǎn hù | Từng người một thôi. Cậu trẻ chen vào đi, tôi yểm trợ. |
| 2▶ | 我这腰不行 弄不成 | wǒ zhè yāo bù xíng nòng bù chéng | Cái lưng tôi không ổn, không làm được. |
| 3 | 球(啥)用也没有呢你 你个老裘 你有球(啥)用 | qiú ( shá ) yòng yě méi yǒu ne nǐ nǐ gè lǎo qiú nǐ yǒu qiú ( shá ) yòng | Ông thì vô dụng quá chừng. Lão Cừu này, ông thì vô dụng. |
More Clips From Episode
Total 133 clips (Page 2 of 7)
HSK 5
0:03s
zhè shì nǐ rén shēng zhēng de dì yī bǐ qián aĐây là khoản tiền đầu tiên đời mày kiếm được đấy.

HSK 1
0:03s
tuán lǐ de rén dōu zài fáng zhèn péng lǐ shuì zháo ne baNgười trong đoàn đều ngủ ở lán chống động đất chứ?

HSK 4
0:03s
tīng nà zī chǎn jiē jí de yīn yuè zǎ qiāo dōu bù kāi ménnghe thứ nhạc tư sản đó. Gõ cỡ nào cũng không mở cửa.

HSK 7
0:03s
zhǔ rèn bù xíng wǒ jiù bǎ tā mén gěi tā chuài kāi nà liú shēng jī gěi tā yī záChủ nhiệm. Không thì tôi đạp cửa phòng cô ta luôn. Đập luôn cái máy hát đó.

HSK 7
0:03s
fēi cháng shí qī zài zhè ér hú cuàn shá ne gǎn kuài huí qián yuàn fáng zhèn péng qùLúc này còn lảng vảng ở đây làm gì? Mau về lán chống động đất sân trước đi.

HSK 5
0:03s
lí hūn zhè shì tā yí gè rén shuō le yě bù suànChuyện ly hôn một mình anh ta nói cũng chưa được.

HSK 2
0:03s
gé wěi huì hái bú shì jiù nǐ shuō le suàn maỦy ban Cách mạng chẳng phải ông nói là xong sao?

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
kào biān kào biān kào biān kào biān kào biānTránh ra, tránh ra! Tránh ra, tránh ra, tránh ra!

HSK 7
0:03s
tóng zhì men ràng yī ràng ràng yī ràng ràng yī xià zhè huí de táng shān dì zhènCác đồng chí Tránh ra, tránh ra, nhường đường nào. Trận động đất Tangshan lần này

HSK 6
0:03s
ràng yī xià ràng yī xià rén yuán shāng wáng fēi cháng yán zhòngTránh ra, tránh ra. thương vong rất nặng nề.






