Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "笑屁笑" (xiào pì xiào) trong hội thoại tiếng Trung

笑屁笑

xiào pì xiào

Cười cái gì mà cười.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
5:27
TMDB ID
284110
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1扛着káng zheGánh thôi.
2笑屁笑xiào pì xiàoCười cái gì mà cười.
3你也喜欢听这首曲子nǐ yě xǐ huān tīng zhè shǒu qǔ ziCháu cũng thích nghe bản nhạc này à?

More Clips From Episode

Total 133 clips (Page 2 of 7)
哪儿来的钱 今天刚发的
HSK 3
0:03s
nǎ ér lái de qián jīn tiān gāng fā deTiền ở đâu ra vậy? Hôm nay vừa được phát.
这是你人生挣的第一笔钱啊
HSK 5
0:03s
zhè shì nǐ rén shēng zhēng de dì yī bǐ qián aĐây là khoản tiền đầu tiên đời mày kiếm được đấy.
十万火急地奔赴灾区
HSK 7
0:03s
shí wàn huǒ jí dì bēn fù zāi qūHỏa tốc lao đến vùng thảm họa.
团里的人都在防震棚里睡着呢吧
HSK 1
0:03s
tuán lǐ de rén dōu zài fáng zhèn péng lǐ shuì zháo ne baNgười trong đoàn đều ngủ ở lán chống động đất chứ?
听那资产阶级的音乐 咋敲都不开门
HSK 4
0:03s
tīng nà zī chǎn jiē jí de yīn yuè zǎ qiāo dōu bù kāi ménnghe thứ nhạc tư sản đó. Gõ cỡ nào cũng không mở cửa.
主任 不行我就把她门给它踹开 那留声机给它一砸
HSK 7
0:03s
zhǔ rèn bù xíng wǒ jiù bǎ tā mén gěi tā chuài kāi nà liú shēng jī gěi tā yī záChủ nhiệm. Không thì tôi đạp cửa phòng cô ta luôn. Đập luôn cái máy hát đó.
非常时期在这儿胡窜啥呢 赶快回前院防震棚去
HSK 7
0:03s
fēi cháng shí qī zài zhè ér hú cuàn shá ne gǎn kuài huí qián yuàn fáng zhèn péng qùLúc này còn lảng vảng ở đây làm gì? Mau về lán chống động đất sân trước đi.
我要打一份离婚证明
HSK 5
0:03s
wǒ yào dǎ yī fèn lí hūn zhèng míngTôi muốn xin một giấy chứng nhận ly hôn.
他写信给我了 你看不
HSK 1
0:03s
tā xiě xìn gěi wǒ le nǐ kàn bùAnh ta gửi thư cho tôi rồi. Ông xem không?
离婚这事他一个人说了也不算
HSK 5
0:03s
lí hūn zhè shì tā yí gè rén shuō le yě bù suànChuyện ly hôn một mình anh ta nói cũng chưa được.
革委会还不是就你说了算吗
HSK 2
0:03s
gé wěi huì hái bú shì jiù nǐ shuō le suàn maỦy ban Cách mạng chẳng phải ông nói là xong sao?
又不是啥光彩的事 不能
HSK 7
0:03s
yòu bú shì shá guāng cǎi de shì bù néngCũng không phải chuyện gì vẻ vang. Không được.
你咋唱的 咋把花老师唱吐了
HSK 6
0:03s
nǐ zǎ chàng de zǎ bǎ huā lǎo shī chàng tǔ lehát kiểu gì mà cô Hoa nôn ra vậy?
对呀 她在我旁边一直乱吼
HSK 7
0:03s
duì ya tā zài wǒ páng biān yì zhí luàn hǒuĐúng đó, nó hét loạn xạ bên tai tôi.
顶 顶 顶 你给我住手
HSK 6
0:03s
dǐng dǐng dǐng nǐ gěi wǒ zhù shǒuHúc, húc, húc! Dừng tay lại cho tôi!
上啊 打死他 赶紧揍他
HSK 7
0:03s
shàng a dǎ sǐ tā gǎn jǐn zòu tāXông lên! Đánh chết nó đi! Mau đánh nó đi!
靠边 靠边 靠边 靠边 靠边
HSK 5
0:03s
kào biān kào biān kào biān kào biān kào biānTránh ra, tránh ra! Tránh ra, tránh ra, tránh ra!
同志们 让一让 让一让 让一下 这回的唐山地震
HSK 7
0:03s
tóng zhì men ràng yī ràng ràng yī ràng ràng yī xià zhè huí de táng shān dì zhènCác đồng chí Tránh ra, tránh ra, nhường đường nào. Trận động đất Tangshan lần này
让一下 让一下 人员伤亡非常严重
HSK 6
0:03s
ràng yī xià ràng yī xià rén yuán shāng wáng fēi cháng yán zhòngTránh ra, tránh ra. thương vong rất nặng nề.
你不行 你的血不合格
HSK 4
0:03s
nǐ bù xíng nǐ de xuè bù hé géAnh không được, máu anh không đạt.