Cách dùng "易青娥 太啬皮(吝啬)了 至少捐一毛" (yì qīng é tài sè pí ( lìn sè ) le zhì shǎo juān yī máo) trong hội thoại tiếng Trung
易青娥 太啬皮(吝啬)了 至少捐一毛
Yi Qing'e. Đúng là đồ keo kiệt. Ít nhất cũng phải một hào.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
25:09
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 啬皮(吝啬) 啬皮(吝啬) 才五分哪 有钱不交 | sè pí ( lìn sè ) sè pí ( lìn sè ) cái wǔ fēn nǎ yǒu qián bù jiāo | Đồ keo kiệt! Đồ keo kiệt! Có mỗi năm xu thôi á? Có tiền mà không chịu nộp. |
| 2▶ | 易青娥 太啬皮(吝啬)了 至少捐一毛 | yì qīng é tài sè pí ( lìn sè ) le zhì shǎo juān yī máo | Yi Qing'e. Đúng là đồ keo kiệt. Ít nhất cũng phải một hào. |
| 3 | 她要吃多少饭啊 一毛都捐不出来 太抠门了吧 | tā yào chī duō shǎo fàn a yī máo dōu juān bù chū lái tài kōu mén le ba | Cô ta ăn bao nhiêu cơm vậy? Một hào cũng không quyên nổi. Keo kiệt quá đi mất. |
More Clips From Episode
Total 133 clips (Page 2 of 7)
HSK 5
0:03s
zhè shì nǐ rén shēng zhēng de dì yī bǐ qián aĐây là khoản tiền đầu tiên đời mày kiếm được đấy.

HSK 1
0:03s
tuán lǐ de rén dōu zài fáng zhèn péng lǐ shuì zháo ne baNgười trong đoàn đều ngủ ở lán chống động đất chứ?

HSK 4
0:03s
tīng nà zī chǎn jiē jí de yīn yuè zǎ qiāo dōu bù kāi ménnghe thứ nhạc tư sản đó. Gõ cỡ nào cũng không mở cửa.

HSK 7
0:03s
zhǔ rèn bù xíng wǒ jiù bǎ tā mén gěi tā chuài kāi nà liú shēng jī gěi tā yī záChủ nhiệm. Không thì tôi đạp cửa phòng cô ta luôn. Đập luôn cái máy hát đó.

HSK 7
0:03s
fēi cháng shí qī zài zhè ér hú cuàn shá ne gǎn kuài huí qián yuàn fáng zhèn péng qùLúc này còn lảng vảng ở đây làm gì? Mau về lán chống động đất sân trước đi.

HSK 5
0:03s
lí hūn zhè shì tā yí gè rén shuō le yě bù suànChuyện ly hôn một mình anh ta nói cũng chưa được.

HSK 2
0:03s
gé wěi huì hái bú shì jiù nǐ shuō le suàn maỦy ban Cách mạng chẳng phải ông nói là xong sao?

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
kào biān kào biān kào biān kào biān kào biānTránh ra, tránh ra! Tránh ra, tránh ra, tránh ra!

HSK 7
0:03s
tóng zhì men ràng yī ràng ràng yī ràng ràng yī xià zhè huí de táng shān dì zhènCác đồng chí Tránh ra, tránh ra, nhường đường nào. Trận động đất Tangshan lần này

HSK 6
0:03s
ràng yī xià ràng yī xià rén yuán shāng wáng fēi cháng yán zhòngTránh ra, tránh ra. thương vong rất nặng nề.






