Cách dùng "不是董事会还有十分钟开始 你可不能迟到啊" (bú shì dǒng shì huì hái yǒu shí fēn zhōng kāi shǐ nǐ kě bù néng chí dào a) trong hội thoại tiếng Trung
不是董事会还有十分钟开始 你可不能迟到啊
Chẳng phải mười phút nữa là họp hội đồng quản trị rồi sao? Cậu không thể đến muộn đâu.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0124:27
wèi nǐ rén zài nǎ a
喂 你人在哪啊
“A lô. Cậu đang ở đâu vậy?”
LINE 0224:29
PLAYING SCENEbú shì dǒng shì huì hái yǒu shí fēn zhōng kāi shǐ nǐ kě bù néng chí dào a
不是董事会还有十分钟开始 你可不能迟到啊
“Chẳng phải mười phút nữa là họp hội đồng quản trị rồi sao? Cậu không thể đến muộn đâu.”
LINE 0324:32
wǒ zhī dào duì le hái yǒu nǐ què dìng ràng jié sēn shǒu fā
我知道 对了还有 你确定让杰森首发
“Tôi biết. À đúng rồi. Cậu chắc chắn để Jason đá chính chứ?”
Show Information