Cách dùng "但据我所知 他们高一上半学期还有训练" (dàn jù wǒ suǒ zhī tā men gāo yī shàng bàn xué qī hái yǒu xùn liàn) trong hội thoại tiếng Trung
但据我所知 他们高一上半学期还有训练
Nhưng theo như tôi biết, học kỳ một lớp 10 các em vẫn còn tập luyện,
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0135:28
méi shí jiān le nǐ men shì rèn wéi tī qiú huì yǐng xiǎng tā men de chéng jì
没时间了 你们是认为 踢球会影响他们的成绩
“Còn đâu thời gian. Mọi người cho rằng đá bóng sẽ ảnh hưởng tới thành tích của các em.”
LINE 0235:33
PLAYING SCENEdàn jù wǒ suǒ zhī tā men gāo yī shàng bàn xué qī hái yǒu xùn liàn
但据我所知 他们高一上半学期还有训练
“Nhưng theo như tôi biết, học kỳ một lớp 10 các em vẫn còn tập luyện,”
LINE 0335:36
xià下
bàn半
xué学
qī期
yǐ已
jīng经
wán完
quán全
méi没
yǒu有
le了
“học kỳ hai thì không còn nữa.”
Show Information