Cách dùng "你不是这个意思什么意思啊 不就是看不上" (nǐ bú shì zhè ge yì si shén me yì si a bù jiù shì kàn bù shàng) trong hội thoại tiếng Trung
你不是这个意思什么意思啊 不就是看不上
[Cấm hút thuốc] Không có ý đó thì là ý gì? Chẳng phải là cô xem thường
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0136:59
yòng dé zhe zhè me guǎi wān mò jiǎo ma wǒ bú shì zhè ge yì si
用得着这么拐弯抹角吗 我不是这个意思
“- Cần gì phải vòng vo như thế. - Tôi không có ý đó. [Cấm hút thuốc]”
LINE 0237:02
PLAYING SCENEnǐ bú shì zhè ge yì si shén me yì si a bù jiù shì kàn bù shàng
你不是这个意思什么意思啊 不就是看不上
“[Cấm hút thuốc] Không có ý đó thì là ý gì? Chẳng phải là cô xem thường”
LINE 0337:04
wǒ men xué xí chéng jì bù hǎo de hái zi ma bú shì bú shì bú shì
我们学习成绩不好的孩子吗 不是不是不是
“những đứa học không giỏi như con chúng tôi sao? Không phải, không phải.”
Show Information