Cách dùng "我不是抬杠的意思 只是我不确定" (wǒ bú shì tái gàng de yì si zhǐ shì wǒ bù què dìng) trong hội thoại tiếng Trung

shìtáigàngdesi zhǐshìquèdìng

Tôi không có ý muốn đôi co, chỉ là tôi không chắc.

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0137:40
nǐ duì zhè xiē hái zi de qíng kuàng bìng bù liǎo jiě nǐ jiù shǎo yán liǎng jù ba

你对这些孩子的情况并不了解 你就少言两句吧

Cô không hiểu tình hình của những đứa trẻ này. Cô bớt nói vài câu đi.

LINE 0237:45
PLAYING SCENE
wǒ bú shì tái gàng de yì si zhǐ shì wǒ bù què dìng

我不是抬杠的意思 只是我不确定

Tôi không có ý muốn đôi co, chỉ là tôi không chắc.

LINE 0337:52
shí
yǒu
de
shí
hòu

Thật ra đôi khi,

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E10
Timestamp37:45
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 196 clips (Page 1 of 10)
孩子现在睡踏实了
HSK 6
0:03s
hái zi xiàn zài shuì tà shí leBây giờ thằng bé ngủ yên giấc rồi.
你过去看看他吧
HSK 1
0:03s
nǐ guò qù kàn kàn tā baCon vào thăm nó đi.
我最近有点事需要钱
HSK 3
0:03s
wǒ zuì jìn yǒu diǎn shì xū yào qiánDạo này con có chút việc cần dùng tiền.
我想先借用一下
HSK 7
0:03s
wǒ xiǎng xiān jiè yòng yī xiàCon muốn mượn tạm trước.
你有工作 能赚钱养活自己
HSK 7
0:03s
nǐ yǒu gōng zuò néng zhuàn qián yǎng huó zì jǐCon có công việc, có thể tự kiếm tiền nuôi sống bản thân.
哪有你这样只管生不管养的妈呢
HSK 7
0:03s
nǎ yǒu nǐ zhè yàng zhǐ guǎn shēng bù guǎn yǎng de mā neCó người mẹ nào chỉ sinh con ra mà không nuôi như con không?
我不是不想管他
HSK 4
0:03s
wǒ bú shì bù xiǎng guǎn tāKhông phải con không muốn lo cho thằng bé.
付新书 你在干什么蠢事
HSK 4
0:03s
fù xīn shū nǐ zài gàn shén me chǔn shìPhó Tân Thư, em đang làm chuyện ngu ngốc gì thế?
没事吧 小林老师 你不要命了
HSK 1
0:03s
méi shì ba xiǎo lín lǎo shī nǐ bú yào mìng leKhông sao chứ? Cô Tiểu Lâm. Chán sống rồi à?
一个人要表达愤怒 表达痛苦 没有错
HSK 6
0:03s
yí gè rén yào biǎo dá fèn nù biǎo dá tòng kǔ méi yǒu cuòMột người muốn thể hiện sự tức giận, thể hiện sự đau khổ không có gì sai cả.
但你用错了方式 知道吗
HSK 4
0:03s
dàn nǐ yòng cuò le fāng shì zhī dào maNhưng em dùng sai cách rồi, biết không?
我当时大脑里一片空白
HSK 7
0:03s
wǒ dāng shí dà nǎo lǐ yí piàn kòng báiLúc đó trong đầu em trống rỗng.
逃避问题是最愚蠢
HSK 7
0:03s
táo bì wèn tí shì zuì yú chǔnTrốn tránh vấn đề là điều ngu ngốc nhất,
你只会伤害到那些关心你的人
HSK 5
0:03s
nǐ zhǐ huì shāng hài dào nà xiē guān xīn nǐ de rénEm chỉ làm tổn thương những người quan tâm em thôi.
麻烦你下次冲动之前 想想你的亲人
HSK 6
0:03s
má fán nǐ xià cì chōng dòng zhī qián xiǎng xiǎng nǐ de qīn rénPhiền em lần sau trước khi bốc đồng thì hãy nghĩ đến người thân của em,
想想你的队友 想想你的小林老师
HSK 1
0:03s
xiǎng xiǎng nǐ de duì yǒu xiǎng xiǎng nǐ de xiǎo lín lǎo shīnghĩ đến đồng đội của em, nghĩ đến cô Tiểu Lâm của em.
真的过去了吗
HSK 1
0:03s
zhēn de guò qù le mathật sự đã qua rồi sao?
过不过去已经不重要了
HSK 3
0:03s
guò bù guò qù yǐ jīng bú zhòng yào leQua hay không qua đã không còn quan trọng nữa.
就没有人需要我
HSK 3
0:03s
jiù méi yǒu rén xū yào wǒkhông có ai cần em cả.
付新书是一个很努力的孩子
HSK 4
0:03s
fù xīn shū shì yí gè hěn nǔ lì de hái ziPhó Tân Thư là một đứa trẻ rất cố gắng.