Cách dùng "我马上逼问他怎么回事 这他才跟我说" (wǒ mǎ shàng bī wèn tā zěn me huí shì zhè tā cái gēn wǒ shuō) trong hội thoại tiếng Trung

shàngwènzěnmehuíshì zhècáigēnshuō

Tôi phải hỏi cho ra lẽ ngay. Lúc đó nó mới nói

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0134:20
xiǎo lín lǎo shī shì ba wǒ men jiā lù lù zuó tiān yī qué yī guǎi dì huí qù

小林老师是吧 我们家鹿鹿昨天一瘸一拐地回去

Cô Tiểu Lâm phải không? Hôm qua Lộc Lộc nhà tôi đi khập khiễng về nhà.

LINE 0234:24
PLAYING SCENE
wǒ mǎ shàng bī wèn tā zěn me huí shì zhè tā cái gēn wǒ shuō

我马上逼问他怎么回事 这他才跟我说

Tôi phải hỏi cho ra lẽ ngay. Lúc đó nó mới nói

LINE 0334:26
zuó tiān tī qiú bǐ sài shòu shāng le wǒ gǎn jǐn jiù sòng tā qù yī yuàn le

昨天踢球比赛受伤了 我赶紧就送他去医院了

hôm qua bị thương khi đá bóng. Tôi vội đưa nó tới bệnh viện.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E10
Timestamp34:24
TMDB ID285143