Cách dùng "我以前也有一个为了他 我愿意做一切的学生" (wǒ yǐ qián yě yǒu yí gè wèi le tā wǒ yuàn yì zuò yī qiè de xué shēng) trong hội thoại tiếng Trung

qiányǒuwèile yuànzuòqièdexuéshēng

Trước đây tôi cũng từng có một học sinh. Tôi sẵn sàng làm mọi thứ vì em ấy.

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0123:01
míng
bái
shén
me

Anh hiểu cái gì?

LINE 0223:05
PLAYING SCENE
wǒ yǐ qián yě yǒu yí gè wèi le tā wǒ yuàn yì zuò yī qiè de xué shēng

我以前也有一个为了他 我愿意做一切的学生

Trước đây tôi cũng từng có một học sinh. Tôi sẵn sàng làm mọi thứ vì em ấy.

LINE 0323:11
chōng a chōng a chōng a kuài diǎn xíng dòng qǐ lái kuài

冲啊 冲啊 冲啊快点 行动起来 快

[Ba năm trước, London, nước Anh] Xông lên, xông lên. Xông lên đi, nhanh lên, hành động đi. Nhanh.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E10
Timestamp23:05
TMDB ID285143