Cách dùng "这也太好看了吧 听说这是恒久旗下的酒店" (zhè yě tài hǎo kàn le ba tīng shuō zhè shì héng jiǔ qí xià de jiǔ diàn) trong hội thoại tiếng Trung
这也太好看了吧 听说这是恒久旗下的酒店
Nơi này đẹp quá đi mất. Nghe nói đây là khách sạn thuộc tập đoàn Hằng Cửu.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0117:10
wǒ dé pāi gěi wǒ mā chǒu chǒu zán men méi zǒu cuò dì fāng ba
我得拍给我妈瞅瞅 咱们没走错地方吧
“Tôi phải chụp gửi cho mẹ tôi xem mới được. Chúng ta không đi nhầm chỗ đấy chứ?”
LINE 0217:13
PLAYING SCENEzhè yě tài hǎo kàn le ba tīng shuō zhè shì héng jiǔ qí xià de jiǔ diàn
这也太好看了吧 听说这是恒久旗下的酒店
“Nơi này đẹp quá đi mất. Nghe nói đây là khách sạn thuộc tập đoàn Hằng Cửu.”
LINE 0317:16
wǒ cóng lái méi zhù guò zhè me gāo jí de jiǔ diàn zhè bù jiù zhù shàng le
我从来没住过这么高级的酒店 这不就住上了
“Tôi chưa từng ở khách sạn cao cấp thế này. Giờ thì được ở rồi đấy.”
Show Information