Cách dùng "这怎么不行了 这怎么不行啊 当然稳妥了" (zhè zěn me bù xíng le zhè zěn me bù xíng a dāng rán wěn tuǒ le) trong hội thoại tiếng Trung
这怎么不行了 这怎么不行啊 当然稳妥了
- Sao lại không được chứ? - Sao lại không được? Đương nhiên là ổn định rồi.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0137:27
jiù zhēn de kě yǐ wěn tuǒ le ma zhè zhè shuō shuō de shén me huà
就真的可以稳妥了吗 这 这说 说的什么话
“thì sẽ ổn định thật sao? Này... Cô... cô nói gì vậy?”
LINE 0237:30
PLAYING SCENEzhè zěn me bù xíng le zhè zěn me bù xíng a dāng rán wěn tuǒ le
这怎么不行了 这怎么不行啊 当然稳妥了
“- Sao lại không được chứ? - Sao lại không được? Đương nhiên là ổn định rồi.”
LINE 0337:32
nǐ men zhè xiē dāng lǎo shī de bù yě shì xiǎng kǎo hǎo dà xué
你们这些当老师的 不也是想考好大学
“Các cô làm giáo viên chẳng phải cũng vì đỗ đại học danh tiếng”
Show Information